Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 10 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 6/11/2010 đến 5/12/2010 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2010

1/12/2010Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/2010Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2010Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2010Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/2010Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2010CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2010CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/11/2010CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/2010Thứ Bảymùng 1Canh ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
7/11/2010Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/11/2010Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
9/11/2010Thứ Bamùng 4Quý HợiKiếnBình Hòa
10/11/2010Thứ Tưmùng 5Giáp TýTrừĐại Cát
11/11/2010Thứ Nămmùng 6Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
12/11/2010Thứ Sáumùng 7Bính DầnBìnhNgưuHung
13/11/2010Thứ Bảymùng 8Đinh MãoĐịnhNữHung
14/11/2010Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
15/11/2010Thứ Haimùng 10Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
16/11/2010Thứ Ba11Canh NgọNguyThấtHung
17/11/2010Thứ Tư12Tân MùiThànhBíchĐại Cát
18/11/2010Thứ Năm13Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
19/11/2010Thứ Sáu14Quý DậuKhaiLâuCát
20/11/2010Thứ Bảy15Giáp TuấtBếVịCát
21/11/2010Chủ Nhật16Ất HợiKiếnMãoCát
22/11/2010Thứ Hai17Bính TýTrừTấtCát
23/11/2010Thứ Ba18Đinh SửuMãnChủyHung
24/11/2010Thứ Tư19Mậu DầnBìnhSâmCát
25/11/2010Thứ Năm20Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
26/11/2010Thứ Sáu21Canh ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2010Thứ Bảy22Tân TỵPháLiễuĐại Hung
28/11/2010Chủ Nhật23Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
29/11/2010Thứ Hai24Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
30/11/2010Thứ Ba25Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
1/12/2010Thứ Tư26Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
2/12/2010Thứ Năm27Bính TuấtBếGiácHung
3/12/2010Thứ Sáu28Đinh HợiKiếnCangHung
4/12/2010Thứ Bảy29Mậu TýTrừĐêHung
5/12/2010Chủ Nhật30Kỷ SửuMãnPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.