Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 12 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 4/1/2011 đến 2/2/2011 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2010

15/1/2011Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2011Đại CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2011Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2011Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2011CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/2011CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2011CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2011CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/1/2011Thứ Bamùng 1Kỷ MùiNguyĐại Hung
5/1/2011Thứ Tưmùng 2Canh ThânThànhĐại Cát
6/1/2011Thứ Nămmùng 3Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
7/1/2011Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtThuNgưuHung
8/1/2011Thứ Bảymùng 5Quý HợiKhaiNữCát
9/1/2011Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýBếĐại Hung
10/1/2011Thứ Haimùng 7Ất SửuKiếnNguyHung
11/1/2011Thứ Bamùng 8Bính DầnTrừThấtCát
12/1/2011Thứ Tưmùng 9Đinh MãoMãnBíchCát
13/1/2011Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/1/2011Thứ Sáu11Kỷ TỵĐịnhLâuCát
15/1/2011Thứ Bảy12Canh NgọChấpVịĐại Cát
16/1/2011Chủ Nhật13Tân MùiPháMãoĐại Hung
17/1/2011Thứ Hai14Nhâm ThânNguyTấtHung
18/1/2011Thứ Ba15Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
19/1/2011Thứ Tư16Giáp TuấtThuSâmCát
20/1/2011Thứ Năm17Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
21/1/2011Thứ Sáu18Bính TýBếQuỷĐại Hung
22/1/2011Thứ Bảy19Đinh SửuKiếnLiễuHung
23/1/2011Chủ Nhật20Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
24/1/2011Thứ Hai21Kỷ MãoMãnTrươngCát
25/1/2011Thứ Ba22Canh ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2011Thứ Tư23Tân TỵĐịnhChẩnCát
27/1/2011Thứ Năm24Nhâm NgọChấpGiácHung
28/1/2011Thứ Sáu25Quý MùiPháCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/1/2011Thứ Bảy26Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
30/1/2011Chủ Nhật27Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
31/1/2011Thứ Hai28Bính TuấtThuTâmHung
1/2/2011Thứ Ba29Đinh HợiKhaiĐại Cát
2/2/2011Thứ Tư30Mậu TýBếĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.