Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 10 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 17/11/2009 đến 15/12/2009 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2009

6/12/2009Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2009Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2009CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2009CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/2009CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2009CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/12/2009CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2009CátThứ Bảy · 26 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/2009Thứ Bamùng 1Bính DầnBìnhThấtCát
18/11/2009Thứ Tưmùng 2Đinh MãoĐịnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/11/2009Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2009Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵPháLâuHung
21/11/2009Thứ Bảymùng 5Canh NgọNguyVịHung
22/11/2009Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiThànhMãoCát
23/11/2009Thứ Haimùng 7Nhâm ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
24/11/2009Thứ Bamùng 8Quý DậuKhaiChủyBình Hòa
25/11/2009Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtBếSâmCát
26/11/2009Thứ Nămmùng 10Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
27/11/2009Thứ Sáu11Bính TýTrừQuỷHung
28/11/2009Thứ Bảy12Đinh SửuMãnLiễuBình Hòa
29/11/2009Chủ Nhật13Mậu DầnBìnhTinhBình Hòa
30/11/2009Thứ Hai14Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
1/12/2009Thứ Ba15Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/12/2009Thứ Tư16Tân TỵPháChẩnHung
3/12/2009Thứ Năm17Nhâm NgọNguyGiácHung
4/12/2009Thứ Sáu18Quý MùiThànhCangCát
5/12/2009Thứ Bảy19Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
6/12/2009Chủ Nhật20Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
7/12/2009Thứ Hai21Bính TuấtBếTâmĐại Hung
8/12/2009Thứ Ba22Đinh HợiBếĐại Hung
9/12/2009Thứ Tư23Mậu TýKiếnBình Hòa
10/12/2009Thứ Năm24Kỷ SửuTrừĐẩuCát
11/12/2009Thứ Sáu25Canh DầnMãnNgưuHung
12/12/2009Thứ Bảy26Tân MãoBìnhNữCát
13/12/2009Chủ Nhật27Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
14/12/2009Thứ Hai28Quý TỵChấpNguyĐại Hung
15/12/2009Thứ Ba29Giáp NgọPháThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.