Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 11 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 12/12/2004 đến 9/1/2005 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2004

6/1/2005Đại CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2004Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2004Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/12/2004Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/2004CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2005CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2004CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2005CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/12/2004Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuTrừPhòngCát
13/12/2004Thứ Haimùng 2Bính DầnMãnTâmHung
14/12/2004Thứ Bamùng 3Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
15/12/2004Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
16/12/2004Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵChấpĐẩuHung
17/12/2004Thứ Sáumùng 6Canh NgọPháNgưuĐại Hung
18/12/2004Thứ Bảymùng 7Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2004Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânThànhĐại Cát
20/12/2004Thứ Haimùng 9Quý DậuThuNguyBình Hòa
21/12/2004Thứ Bamùng 10Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
22/12/2004Thứ Tư11Ất HợiBếBíchHung
23/12/2004Thứ Năm12Bính TýKiếnKhuêHung
24/12/2004Thứ Sáu13Đinh SửuTrừLâuCát
25/12/2004Thứ Bảy14Mậu DầnMãnVịCát
26/12/2004Chủ Nhật15Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
27/12/2004Thứ Hai16Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
28/12/2004Thứ Ba17Tân TỵChấpChủyĐại Hung
29/12/2004Thứ Tư18Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
30/12/2004Thứ Năm19Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2004Thứ Sáu20Giáp ThânThànhQuỷCát
1/1/2005Thứ Bảy21Ất DậuThuLiễuBình Hòa
2/1/2005Chủ Nhật22Bính TuấtKhaiTinhCát
3/1/2005Thứ Hai23Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
4/1/2005Thứ Ba24Mậu TýKiếnDựcHung
5/1/2005Thứ Tư25Kỷ SửuTrừChẩnCát
6/1/2005Thứ Năm26Canh DầnTrừGiácĐại Cát
7/1/2005Thứ Sáu27Tân MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
8/1/2005Thứ Bảy28Nhâm ThìnBìnhĐêHung
9/1/2005Chủ Nhật29Quý TỵĐịnhPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.