Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 12 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 10/1/2005 đến 8/2/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2004

26/1/2005Đại CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/2005Đại CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2005CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2005CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2005CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2005CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2005CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2005CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2005Thứ Haimùng 1Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
11/1/2005Thứ Bamùng 2Ất MùiPháHung
12/1/2005Thứ Tưmùng 3Bính ThânNguyHung
13/1/2005Thứ Nămmùng 4Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
14/1/2005Thứ Sáumùng 5Mậu TuấtThuNgưuHung
15/1/2005Thứ Bảymùng 6Kỷ HợiKhaiNữCát
16/1/2005Chủ Nhậtmùng 7Canh TýBếCát
17/1/2005Thứ Haimùng 8Tân SửuKiếnNguyHung
18/1/2005Thứ Bamùng 9Nhâm DầnTrừThấtCát
19/1/2005Thứ Tưmùng 10Quý MãoMãnBíchCát
20/1/2005Thứ Năm11Giáp ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2005Thứ Sáu12Ất TỵĐịnhLâuCát
22/1/2005Thứ Bảy13Bính NgọChấpVịHung
23/1/2005Chủ Nhật14Đinh MùiPháMãoĐại Hung
24/1/2005Thứ Hai15Mậu ThânNguyTấtHung
25/1/2005Thứ Ba16Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
26/1/2005Thứ Tư17Canh TuấtThuSâmĐại Cát
27/1/2005Thứ Năm18Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
28/1/2005Thứ Sáu19Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
29/1/2005Thứ Bảy20Quý SửuKiếnLiễuHung
30/1/2005Chủ Nhật21Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
31/1/2005Thứ Hai22Ất MãoMãnTrươngCát
1/2/2005Thứ Ba23Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2005Thứ Tư24Đinh TỵĐịnhChẩnCát
3/2/2005Thứ Năm25Mậu NgọChấpGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/2/2005Thứ Sáu26Kỷ MùiPháCangĐại Hung
5/2/2005Thứ Bảy27Canh ThânPháĐêĐại Hung
6/2/2005Chủ Nhật28Tân DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử
7/2/2005Thứ Hai29Nhâm TuấtThànhTâmCát
8/2/2005Thứ Ba30Quý HợiThuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.