Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 10 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 12/11/2004 đến 11/12/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2004

9/12/2004Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/2004Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/11/2004Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2004Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2004Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2004Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2004Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2004CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/2004Thứ Sáumùng 1Ất MùiThànhCangĐại Cát
13/11/2004Thứ Bảymùng 2Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
14/11/2004Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuKhaiPhòngĐại Cát
15/11/2004Thứ Haimùng 4Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
16/11/2004Thứ Bamùng 5Kỷ HợiKiếnBình Hòa
17/11/2004Thứ Tưmùng 6Canh TýTrừBình Hòa
18/11/2004Thứ Nămmùng 7Tân SửuMãnĐẩuCát
19/11/2004Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnBìnhNgưuHung
20/11/2004Thứ Bảymùng 9Quý MãoĐịnhNữHung
21/11/2004Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2004Thứ Hai11Ất TỵPháNguyBình Hòa
23/11/2004Thứ Ba12Bính NgọNguyThấtHung
24/11/2004Thứ Tư13Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
25/11/2004Thứ Năm14Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
26/11/2004Thứ Sáu15Kỷ DậuKhaiLâuCát
27/11/2004Thứ Bảy16Canh TuấtBếVịHung
28/11/2004Chủ Nhật17Tân HợiKiếnMãoHung
29/11/2004Thứ Hai18Nhâm TýTrừTấtCát
30/11/2004Thứ Ba19Quý SửuMãnChủyHung
1/12/2004Thứ Tư20Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
2/12/2004Thứ Năm21Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
3/12/2004Thứ Sáu22Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/12/2004Thứ Bảy23Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
5/12/2004Chủ Nhật24Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
6/12/2004Thứ Hai25Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
7/12/2004Thứ Ba26Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
8/12/2004Thứ Tư27Tân DậuThuChẩnCát
9/12/2004Thứ Năm28Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
10/12/2004Thứ Sáu29Quý HợiBếCangĐại Hung
11/12/2004Thứ Bảy30Giáp TýKiếnĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.