Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 11 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 8/12/1999 đến 6/1/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1999

5/1/2000Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1999Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1999Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/1999CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/1999CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1999CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/1999CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/1999CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/1999Thứ Tưmùng 1Giáp NgọPháSâmBình Hòa
9/12/1999Thứ Nămmùng 2Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1999Thứ Sáumùng 3Bính ThânThànhQuỷCát
11/12/1999Thứ Bảymùng 4Đinh DậuThuLiễuBình Hòa
12/12/1999Chủ Nhậtmùng 5Mậu TuấtKhaiTinhCát
13/12/1999Thứ Haimùng 6Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
14/12/1999Thứ Bamùng 7Canh TýKiếnDựcHung
15/12/1999Thứ Tưmùng 8Tân SửuTrừChẩnCát
16/12/1999Thứ Nămmùng 9Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
17/12/1999Thứ Sáumùng 10Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
18/12/1999Thứ Bảy11Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
19/12/1999Chủ Nhật12Ất TỵChấpPhòngHung
20/12/1999Thứ Hai13Bính NgọPháTâmĐại Hung
21/12/1999Thứ Ba14Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1999Thứ Tư15Mậu ThânThànhĐại Cát
23/12/1999Thứ Năm16Kỷ DậuThuĐẩuCát
24/12/1999Thứ Sáu17Canh TuấtKhaiNgưuBình Hòa
25/12/1999Thứ Bảy18Tân HợiBếNữĐại Hung
26/12/1999Chủ Nhật19Nhâm TýKiếnCát
27/12/1999Thứ Hai20Quý SửuTrừNguyBình Hòa
28/12/1999Thứ Ba21Giáp DầnMãnThấtCát
29/12/1999Thứ Tư22Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
30/12/1999Thứ Năm23Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
31/12/1999Thứ Sáu24Đinh TỵChấpLâuHung
1/1/2000Thứ Bảy25Mậu NgọPháVịBình Hòa
2/1/2000Chủ Nhật26Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2000Thứ Hai27Canh ThânThànhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/2000Thứ Ba28Tân DậuThuChủyHung
5/1/2000Thứ Tư29Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
6/1/2000Thứ Năm30Quý HợiBếTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.