Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 10 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 8/11/1999 đến 7/12/1999 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1999

29/11/1999Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/1999Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1999Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/11/1999CátChủ Nhật · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1999CátThứ Bảy · 20 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1999CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/11/1999CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/1999CátThứ Sáu · 26 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/1999Thứ Haimùng 1Giáp TýMãnTấtCát
9/11/1999Thứ Bamùng 2Ất SửuMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/11/1999Thứ Tưmùng 3Bính DầnBìnhSâmCát
11/11/1999Thứ Nămmùng 4Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
12/11/1999Thứ Sáumùng 5Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1999Thứ Bảymùng 6Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
14/11/1999Chủ Nhậtmùng 7Canh NgọNguyTinhĐại Hung
15/11/1999Thứ Haimùng 8Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
16/11/1999Thứ Bamùng 9Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
17/11/1999Thứ Tưmùng 10Quý DậuKhaiChẩnĐại Cát
18/11/1999Thứ Năm11Giáp TuấtBếGiácCát
19/11/1999Thứ Sáu12Ất HợiKiếnCangCát
20/11/1999Thứ Bảy13Bính TýTrừĐêHung
21/11/1999Chủ Nhật14Đinh SửuMãnPhòngCát
22/11/1999Thứ Hai15Mậu DầnBìnhTâmHung
23/11/1999Thứ Ba16Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
24/11/1999Thứ Tư17Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1999Thứ Năm18Tân TỵPháĐẩuHung
26/11/1999Thứ Sáu19Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
27/11/1999Thứ Bảy20Quý MùiThànhNữCát
28/11/1999Chủ Nhật21Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/1999Thứ Hai22Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
30/11/1999Thứ Ba23Bính TuấtBếThấtHung
1/12/1999Thứ Tư24Đinh HợiKiếnBíchCát
2/12/1999Thứ Năm25Mậu TýTrừKhuêHung
3/12/1999Thứ Sáu26Kỷ SửuMãnLâuCát
4/12/1999Thứ Bảy27Canh DầnBìnhVịCát
5/12/1999Chủ Nhật28Tân MãoĐịnhMãoHung
6/12/1999Thứ Hai29Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1999Thứ Ba30Quý TỵPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.