Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 12 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 7/1/2000 đến 4/2/2000 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1999

2/2/2000Đại CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2000Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2000Đại CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2000CátChủ Nhật · 24 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2000CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/2000CátThứ Hai · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2000CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2000CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/1/2000Thứ Sáumùng 1Giáp TýBếQuỷĐại Hung
8/1/2000Thứ Bảymùng 2Ất SửuKiếnLiễuHung
9/1/2000Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnTrừTinhBình Hòa
10/1/2000Thứ Haimùng 4Đinh MãoMãnTrươngCát
11/1/2000Thứ Bamùng 5Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2000Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
13/1/2000Thứ Nămmùng 7Canh NgọChấpGiácĐại Cát
14/1/2000Thứ Sáumùng 8Tân MùiPháCangĐại Hung
15/1/2000Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
16/1/2000Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
17/1/2000Thứ Hai11Giáp TuấtThuTâmHung
18/1/2000Thứ Ba12Ất HợiKhaiĐại Cát
19/1/2000Thứ Tư13Bính TýBếĐại Hung
20/1/2000Thứ Năm14Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
21/1/2000Thứ Sáu15Mậu DầnTrừNgưuHung
22/1/2000Thứ Bảy16Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
23/1/2000Chủ Nhật17Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2000Thứ Hai18Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
25/1/2000Thứ Ba19Nhâm NgọChấpThấtHung
26/1/2000Thứ Tư20Quý MùiPháBíchHung
27/1/2000Thứ Năm21Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
28/1/2000Thứ Sáu22Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
29/1/2000Thứ Bảy23Bính TuấtThuVịCát
30/1/2000Chủ Nhật24Đinh HợiKhaiMãoCát
31/1/2000Thứ Hai25Mậu TýBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/2/2000Thứ Ba26Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
2/2/2000Thứ Tư27Canh DầnTrừSâmĐại Cát
3/2/2000Thứ Năm28Tân MãoMãnTỉnhCát
4/2/2000Thứ Sáu29Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.