Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 11 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 19/12/1998 đến 16/1/1999 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1998

11/1/1999Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/1998Đại CátThứ Ba · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/12/1998CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/1999CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/1999CátThứ Sáu · 14 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/1998CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1998CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1998CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/1998Thứ Bảymùng 1Canh TýKiếnĐêHung
20/12/1998Chủ Nhậtmùng 2Tân SửuTrừPhòngCát
21/12/1998Thứ Haimùng 3Nhâm DầnMãnTâmCát
22/12/1998Thứ Bamùng 4Quý MãoBìnhĐại HungThụ Tử
23/12/1998Thứ Tưmùng 5Giáp ThìnĐịnhBình Hòa
24/12/1998Thứ Nămmùng 6Ất TỵChấpĐẩuHung
25/12/1998Thứ Sáumùng 7Bính NgọPháNgưuĐại Hung
26/12/1998Thứ Bảymùng 8Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
27/12/1998Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThânThànhCát
28/12/1998Thứ Haimùng 10Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
29/12/1998Thứ Ba11Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
30/12/1998Thứ Tư12Tân HợiBếBíchHung
31/12/1998Thứ Năm13Nhâm TýKiếnKhuêCát
1/1/1999Thứ Sáu14Quý SửuTrừLâuCát
2/1/1999Thứ Bảy15Giáp DầnMãnVịCát
3/1/1999Chủ Nhật16Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
4/1/1999Thứ Hai17Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
5/1/1999Thứ Ba18Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
6/1/1999Thứ Tư19Mậu NgọPháSâmBình Hòa
7/1/1999Thứ Năm20Kỷ MùiPháTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
8/1/1999Thứ Sáu21Canh ThânNguyQuỷCát
9/1/1999Thứ Bảy22Tân DậuThànhLiễuCát
10/1/1999Chủ Nhật23Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
11/1/1999Thứ Hai24Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
12/1/1999Thứ Ba25Giáp TýBếDựcĐại Hung
13/1/1999Thứ Tư26Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
14/1/1999Thứ Năm27Bính DầnTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/1/1999Thứ Sáu28Đinh MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
16/1/1999Thứ Bảy29Mậu ThìnBìnhĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.