Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 10 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 19/11/1998 đến 18/12/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1998

4/12/1998Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/1998Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1998Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1998Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1998Đại CátThứ Năm · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/1998CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/1998CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1998CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/1998Thứ Nămmùng 1Canh NgọNguyGiácHung
20/11/1998Thứ Sáumùng 2Tân MùiThànhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/1998Thứ Bảymùng 3Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
22/11/1998Chủ Nhậtmùng 4Quý DậuKhaiPhòngĐại Cát
23/11/1998Thứ Haimùng 5Giáp TuấtBếTâmHung
24/11/1998Thứ Bamùng 6Ất HợiKiếnĐại Cát
25/11/1998Thứ Tưmùng 7Bính TýTrừBình Hòa
26/11/1998Thứ Nămmùng 8Đinh SửuMãnĐẩuCát
27/11/1998Thứ Sáumùng 9Mậu DầnBìnhNgưuHung
28/11/1998Thứ Bảymùng 10Kỷ MãoĐịnhNữHung
29/11/1998Chủ Nhật11Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1998Thứ Hai12Tân TỵPháNguyĐại Hung
1/12/1998Thứ Ba13Nhâm NgọNguyThấtHung
2/12/1998Thứ Tư14Quý MùiThànhBíchĐại Cát
3/12/1998Thứ Năm15Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
4/12/1998Thứ Sáu16Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
5/12/1998Thứ Bảy17Bính TuấtBếVịHung
6/12/1998Chủ Nhật18Đinh HợiKiếnMãoHung
7/12/1998Thứ Hai19Mậu TýTrừTấtCát
8/12/1998Thứ Ba20Kỷ SửuTrừChủyHung
9/12/1998Thứ Tư21Canh DầnMãnSâmCát
10/12/1998Thứ Năm22Tân MãoBìnhTỉnhĐại Cát
11/12/1998Thứ Sáu23Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/12/1998Thứ Bảy24Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
13/12/1998Chủ Nhật25Giáp NgọPháTinhHung
14/12/1998Thứ Hai26Ất MùiNguyTrươngĐại Hung
15/12/1998Thứ Ba27Bính ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
16/12/1998Thứ Tư28Đinh DậuThuChẩnCát
17/12/1998Thứ Năm29Mậu TuấtKhaiGiácCát
18/12/1998Thứ Sáu30Kỷ HợiBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.