Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 12 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 17/1/1999 đến 15/2/1999 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1998

4/2/1999Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1999CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/1999CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1999CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/1999CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/1/1999CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1999CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/1999CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/1999Chủ Nhậtmùng 1Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
18/1/1999Thứ Haimùng 2Canh NgọChấpTâmCát
19/1/1999Thứ Bamùng 3Tân MùiPháHung
20/1/1999Thứ Tưmùng 4Nhâm ThânNguyHung
21/1/1999Thứ Nămmùng 5Quý DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
22/1/1999Thứ Sáumùng 6Giáp TuấtThuNgưuHung
23/1/1999Thứ Bảymùng 7Ất HợiKhaiNữCát
24/1/1999Chủ Nhậtmùng 8Bính TýBếĐại Hung
25/1/1999Thứ Haimùng 9Đinh SửuKiếnNguyHung
26/1/1999Thứ Bamùng 10Mậu DầnTrừThấtCát
27/1/1999Thứ Tư11Kỷ MãoMãnBíchCát
28/1/1999Thứ Năm12Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/1/1999Thứ Sáu13Tân TỵĐịnhLâuCát
30/1/1999Thứ Bảy14Nhâm NgọChấpVịHung
31/1/1999Chủ Nhật15Quý MùiPháMãoĐại Hung
1/2/1999Thứ Hai16Giáp ThânNguyTấtHung
2/2/1999Thứ Ba17Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
3/2/1999Thứ Tư18Bính TuấtThuSâmCát
4/2/1999Thứ Năm19Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
5/2/1999Thứ Sáu20Mậu TýKhaiQuỷCát
6/2/1999Thứ Bảy21Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
7/2/1999Chủ Nhật22Canh DầnKiếnTinhHung
8/2/1999Thứ Hai23Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
9/2/1999Thứ Ba24Nhâm ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1999Thứ Tư25Quý TỵBìnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/1999Thứ Năm26Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
12/2/1999Thứ Sáu27Ất MùiChấpCangĐại Hung
13/2/1999Thứ Bảy28Bính ThânPháĐêHung
14/2/1999Chủ Nhật29Đinh DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử
15/2/1999Thứ Hai30Mậu TuấtThànhTâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.