Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 11 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 10/12/1996 đến 8/1/1997 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1996

8/1/1997Đại CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/1996Đại CátThứ Ba · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/1996Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/1996Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/1996CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/1996CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1996CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/1996CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/12/1996Thứ Bamùng 1Tân TỵChấpChủyĐại Hung
11/12/1996Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
12/12/1996Thứ Nămmùng 3Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1996Thứ Sáumùng 4Giáp ThânThànhQuỷCát
14/12/1996Thứ Bảymùng 5Ất DậuThuLiễuBình Hòa
15/12/1996Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtKhaiTinhCát
16/12/1996Thứ Haimùng 7Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
17/12/1996Thứ Bamùng 8Mậu TýKiếnDựcHung
18/12/1996Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuTrừChẩnCát
19/12/1996Thứ Nămmùng 10Canh DầnMãnGiácBình Hòa
20/12/1996Thứ Sáu11Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
21/12/1996Thứ Bảy12Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
22/12/1996Chủ Nhật13Quý TỵChấpPhòngHung
23/12/1996Thứ Hai14Giáp NgọPháTâmĐại Hung
24/12/1996Thứ Ba15Ất MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1996Thứ Tư16Bính ThânThànhĐại Cát
26/12/1996Thứ Năm17Đinh DậuThuĐẩuCát
27/12/1996Thứ Sáu18Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
28/12/1996Thứ Bảy19Kỷ HợiBếNữĐại Hung
29/12/1996Chủ Nhật20Canh TýKiếnHung
30/12/1996Thứ Hai21Tân SửuTrừNguyBình Hòa
31/12/1996Thứ Ba22Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
1/1/1997Thứ Tư23Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
2/1/1997Thứ Năm24Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
3/1/1997Thứ Sáu25Ất TỵChấpLâuHung
4/1/1997Thứ Bảy26Bính NgọPháVịBình Hòa
5/1/1997Chủ Nhật27Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1997Thứ Hai28Mậu ThânNguyTấtHung
7/1/1997Thứ Ba29Kỷ DậuThànhChủyBình Hòa
8/1/1997Thứ Tư30Canh TuấtThuSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.