Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 12 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 9/1/1997 đến 6/2/1997 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1996

28/1/1997Đại CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/1/1997Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1997Đại CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1997CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/1997CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/1997CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1997CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/1997CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/1997Thứ Nămmùng 1Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
10/1/1997Thứ Sáumùng 2Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
11/1/1997Thứ Bảymùng 3Quý SửuKiếnLiễuHung
12/1/1997Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
13/1/1997Thứ Haimùng 5Ất MãoMãnTrươngCát
14/1/1997Thứ Bamùng 6Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/1/1997Thứ Tưmùng 7Đinh TỵĐịnhChẩnCát
16/1/1997Thứ Nămmùng 8Mậu NgọChấpGiácHung
17/1/1997Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiPháCangĐại Hung
18/1/1997Thứ Bảymùng 10Canh ThânNguyĐêCát
19/1/1997Chủ Nhật11Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
20/1/1997Thứ Hai12Nhâm TuấtThuTâmHung
21/1/1997Thứ Ba13Quý HợiKhaiĐại Cát
22/1/1997Thứ Tư14Giáp TýBếĐại Hung
23/1/1997Thứ Năm15Ất SửuKiếnĐẩuBình Hòa
24/1/1997Thứ Sáu16Bính DầnTrừNgưuHung
25/1/1997Thứ Bảy17Đinh MãoMãnNữBình Hòa
26/1/1997Chủ Nhật18Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
27/1/1997Thứ Hai19Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
28/1/1997Thứ Ba20Canh NgọChấpThấtĐại Cát
29/1/1997Thứ Tư21Tân MùiPháBíchHung
30/1/1997Thứ Năm22Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
31/1/1997Thứ Sáu23Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
1/2/1997Thứ Bảy24Giáp TuấtThuVịCát
2/2/1997Chủ Nhật25Ất HợiKhaiMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1997Thứ Hai26Bính TýBếTấtHung
4/2/1997Thứ Ba27Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
5/2/1997Thứ Tư28Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
6/2/1997Thứ Năm29Kỷ MãoTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.