Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 11 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 17/12/1990 đến 15/1/1991 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1990

2/1/1991Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/1991Đại CátThứ Năm · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/1990Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/1990CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/1991CátThứ Ba · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/1991CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/1990CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/1991CátThứ Sáu · 26 tháng 11 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/1990Thứ Haimùng 1Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
18/12/1990Thứ Bamùng 2Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
19/12/1990Thứ Tưmùng 3Mậu NgọPháSâmBình Hòa
20/12/1990Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
21/12/1990Thứ Sáumùng 5Canh ThânThànhQuỷCát
22/12/1990Thứ Bảymùng 6Tân DậuThuLiễuBình Hòa
23/12/1990Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
24/12/1990Thứ Haimùng 8Quý HợiBếTrươngĐại Hung
25/12/1990Thứ Bamùng 9Giáp TýKiếnDựcHung
26/12/1990Thứ Tưmùng 10Ất SửuTrừChẩnCát
27/12/1990Thứ Năm11Bính DầnMãnGiácBình Hòa
28/12/1990Thứ Sáu12Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
29/12/1990Thứ Bảy13Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
30/12/1990Chủ Nhật14Kỷ TỵChấpPhòngHung
31/12/1990Thứ Hai15Canh NgọPháTâmĐại Hung
1/1/1991Thứ Ba16Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1991Thứ Tư17Nhâm ThânThànhĐại Cát
3/1/1991Thứ Năm18Quý DậuThuĐẩuCát
4/1/1991Thứ Sáu19Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
5/1/1991Thứ Bảy20Ất HợiBếNữĐại Hung
6/1/1991Chủ Nhật21Bính TýKiếnHung
7/1/1991Thứ Hai22Đinh SửuKiếnNguyHung
8/1/1991Thứ Ba23Mậu DầnTrừThấtCát
9/1/1991Thứ Tư24Kỷ MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
10/1/1991Thứ Năm25Canh ThìnBìnhKhuêĐại Cát
11/1/1991Thứ Sáu26Tân TỵĐịnhLâuCát
12/1/1991Thứ Bảy27Nhâm NgọChấpVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/1/1991Chủ Nhật28Quý MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
14/1/1991Thứ Hai29Giáp ThânNguyTấtHung
15/1/1991Thứ Ba30Ất DậuThànhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.