Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 12 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 16/1/1991 đến 14/2/1991 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1990

20/1/1991Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/1991Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/1991Đại CátThứ Hai · 27 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/1/1991Đại CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1991Đại CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/2/1991Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/2/1991Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/1991CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/1/1991Thứ Tưmùng 1Bính TuấtThuSâmCát
17/1/1991Thứ Nămmùng 2Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
18/1/1991Thứ Sáumùng 3Mậu TýBếQuỷĐại Hung
19/1/1991Thứ Bảymùng 4Kỷ SửuKiếnLiễuHung
20/1/1991Chủ Nhậtmùng 5Canh DầnTrừTinhĐại Cát
21/1/1991Thứ Haimùng 6Tân MãoMãnTrươngCát
22/1/1991Thứ Bamùng 7Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/1/1991Thứ Tưmùng 8Quý TỵĐịnhChẩnCát
24/1/1991Thứ Nămmùng 9Giáp NgọChấpGiácHung
25/1/1991Thứ Sáumùng 10Ất MùiPháCangĐại Hung
26/1/1991Thứ Bảy11Bính ThânNguyĐêĐại Hung
27/1/1991Chủ Nhật12Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
28/1/1991Thứ Hai13Mậu TuấtThuTâmHung
29/1/1991Thứ Ba14Kỷ HợiKhaiĐại Cát
30/1/1991Thứ Tư15Canh TýBếĐại Cát
31/1/1991Thứ Năm16Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
1/2/1991Thứ Sáu17Nhâm DầnTrừNgưuHung
2/2/1991Thứ Bảy18Quý MãoMãnNữBình Hòa
3/2/1991Chủ Nhật19Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
4/2/1991Thứ Hai20Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
5/2/1991Thứ Ba21Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
6/2/1991Thứ Tư22Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
7/2/1991Thứ Năm23Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
8/2/1991Thứ Sáu24Kỷ DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
9/2/1991Thứ Bảy25Canh TuấtThànhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/1991Chủ Nhật26Tân HợiThuMãoHung
11/2/1991Thứ Hai27Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát
12/2/1991Thứ Ba28Quý SửuBếChủyĐại Hung
13/2/1991Thứ Tư29Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
14/2/1991Thứ Năm30Ất MãoTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.