Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 10 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 17/11/1990 đến 16/12/1990 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1990

26/11/1990Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1990Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/12/1990Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/1990CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1990CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1990CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1990CátThứ Sáu · 28 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1990CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/1990Thứ Bảymùng 1Bính TuấtBếVịHung
18/11/1990Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiKiếnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/11/1990Thứ Haimùng 3Mậu TýTrừTấtCát
20/11/1990Thứ Bamùng 4Kỷ SửuMãnChủyHung
21/11/1990Thứ Tưmùng 5Canh DầnBìnhSâmCát
22/11/1990Thứ Nămmùng 6Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
23/11/1990Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/11/1990Thứ Bảymùng 8Quý TỵPháLiễuĐại Hung
25/11/1990Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọNguyTinhBình Hòa
26/11/1990Thứ Haimùng 10Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
27/11/1990Thứ Ba11Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
28/11/1990Thứ Tư12Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
29/11/1990Thứ Năm13Mậu TuấtBếGiácHung
30/11/1990Thứ Sáu14Kỷ HợiKiếnCangHung
1/12/1990Thứ Bảy15Canh TýTrừĐêHung
2/12/1990Chủ Nhật16Tân SửuMãnPhòngCát
3/12/1990Thứ Hai17Nhâm DầnBìnhTâmHung
4/12/1990Thứ Ba18Quý MãoĐịnhBình Hòa
5/12/1990Thứ Tư19Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
6/12/1990Thứ Năm20Ất TỵPháĐẩuCát
7/12/1990Thứ Sáu21Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
8/12/1990Thứ Bảy22Đinh MùiNguyNữĐại Hung
9/12/1990Chủ Nhật23Mậu ThânThànhĐại HungThụ Tử
10/12/1990Thứ Hai24Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
11/12/1990Thứ Ba25Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
12/12/1990Thứ Tư26Tân HợiBếBíchHung
13/12/1990Thứ Năm27Nhâm TýKiếnKhuêCát
14/12/1990Thứ Sáu28Quý SửuTrừLâuCát
15/12/1990Thứ Bảy29Giáp DầnMãnVịCát
16/12/1990Chủ Nhật30Ất MãoBìnhMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.