Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 10 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 20/11/1979 đến 18/12/1979 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1979

24/11/1979Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1979Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1979CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1979CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1979CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/11/1979CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/1979CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/1979CátThứ Bảy · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/1979Thứ Bamùng 1Tân MãoĐịnhBình Hòa
21/11/1979Thứ Tưmùng 2Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1979Thứ Nămmùng 3Quý TỵPháĐẩuHung
23/11/1979Thứ Sáumùng 4Giáp NgọNguyNgưuHung
24/11/1979Thứ Bảymùng 5Ất MùiThànhNữĐại Cát
25/11/1979Chủ Nhậtmùng 6Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
26/11/1979Thứ Haimùng 7Đinh DậuKhaiNguyCát
27/11/1979Thứ Bamùng 8Mậu TuấtBếThấtHung
28/11/1979Thứ Tưmùng 9Kỷ HợiKiếnBíchCát
29/11/1979Thứ Nămmùng 10Canh TýTrừKhuêHung
30/11/1979Thứ Sáu11Tân SửuMãnLâuCát
1/12/1979Thứ Bảy12Nhâm DầnBìnhVịCát
2/12/1979Chủ Nhật13Quý MãoĐịnhMãoHung
3/12/1979Thứ Hai14Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1979Thứ Ba15Ất TỵPháChủyHung
5/12/1979Thứ Tư16Bính NgọNguySâmHung
6/12/1979Thứ Năm17Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
7/12/1979Thứ Sáu18Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
8/12/1979Thứ Bảy19Kỷ DậuKhaiLiễuCát
9/12/1979Chủ Nhật20Canh TuấtKhaiTinhCát
10/12/1979Thứ Hai21Tân HợiBếTrươngĐại Hung
11/12/1979Thứ Ba22Nhâm TýKiếnDựcCát
12/12/1979Thứ Tư23Quý SửuTrừChẩnCát
13/12/1979Thứ Năm24Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
14/12/1979Thứ Sáu25Ất MãoBìnhCangBình Hòa
15/12/1979Thứ Bảy26Bính ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1979Chủ Nhật27Đinh TỵChấpPhòngHung
17/12/1979Thứ Hai28Mậu NgọPháTâmĐại Hung
18/12/1979Thứ Ba29Kỷ MùiNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.