Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 10 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 11/11/1977 đến 10/12/1977 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1977

24/11/1977Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/1977Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1977Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1977Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1977CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1977CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/1977CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/1977CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/1977Thứ Sáumùng 1Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
12/11/1977Thứ Bảymùng 2Quý DậuKhaiLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/11/1977Chủ Nhậtmùng 3Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
14/11/1977Thứ Haimùng 4Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
15/11/1977Thứ Bamùng 5Bính TýTrừDựcHung
16/11/1977Thứ Tưmùng 6Đinh SửuMãnChẩnCát
17/11/1977Thứ Nămmùng 7Mậu DầnBìnhGiácCát
18/11/1977Thứ Sáumùng 8Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
19/11/1977Thứ Bảymùng 9Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/11/1977Chủ Nhậtmùng 10Tân TỵPháPhòngHung
21/11/1977Thứ Hai11Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
22/11/1977Thứ Ba12Quý MùiThànhĐại Cát
23/11/1977Thứ Tư13Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
24/11/1977Thứ Năm14Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
25/11/1977Thứ Sáu15Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
26/11/1977Thứ Bảy16Đinh HợiKiếnNữHung
27/11/1977Chủ Nhật17Mậu TýTrừHung
28/11/1977Thứ Hai18Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
29/11/1977Thứ Ba19Canh DầnBìnhThấtCát
30/11/1977Thứ Tư20Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
1/12/1977Thứ Năm21Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/12/1977Thứ Sáu22Quý TỵPháLâuHung
3/12/1977Thứ Bảy23Giáp NgọNguyVịCát
4/12/1977Chủ Nhật24Ất MùiThànhMãoĐại Cát
5/12/1977Thứ Hai25Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
6/12/1977Thứ Ba26Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
7/12/1977Thứ Tư27Mậu TuấtBếSâmHung
8/12/1977Thứ Năm28Kỷ HợiBếTỉnhHung
9/12/1977Thứ Sáu29Canh TýKiếnQuỷHung
10/12/1977Thứ Bảy30Tân SửuTrừLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.