Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 10 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 21/11/1976 đến 20/12/1976 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1976

29/11/1976Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/1976Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/11/1976CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1976CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/1976CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1976CátThứ Sáu · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1976CátThứ Bảy · 14 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/1976CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/1976Chủ Nhậtmùng 1Đinh SửuMãnPhòngCát
22/11/1976Thứ Haimùng 2Mậu DầnBìnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/11/1976Thứ Bamùng 3Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
24/11/1976Thứ Tưmùng 4Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1976Thứ Nămmùng 5Tân TỵPháĐẩuHung
26/11/1976Thứ Sáumùng 6Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
27/11/1976Thứ Bảymùng 7Quý MùiThànhNữCát
28/11/1976Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/1976Thứ Haimùng 9Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
30/11/1976Thứ Bamùng 10Bính TuấtBếThấtHung
1/12/1976Thứ Tư11Đinh HợiKiếnBíchCát
2/12/1976Thứ Năm12Mậu TýTrừKhuêHung
3/12/1976Thứ Sáu13Kỷ SửuMãnLâuCát
4/12/1976Thứ Bảy14Canh DầnBìnhVịCát
5/12/1976Chủ Nhật15Tân MãoĐịnhMãoHung
6/12/1976Thứ Hai16Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1976Thứ Ba17Quý TỵPháChủyĐại Hung
8/12/1976Thứ Tư18Giáp NgọPháSâmBình Hòa
9/12/1976Thứ Năm19Ất MùiNguyTỉnhHung
10/12/1976Thứ Sáu20Bính ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
11/12/1976Thứ Bảy21Đinh DậuThuLiễuBình Hòa
12/12/1976Chủ Nhật22Mậu TuấtKhaiTinhCát
13/12/1976Thứ Hai23Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
14/12/1976Thứ Ba24Canh TýKiếnDựcHung
15/12/1976Thứ Tư25Tân SửuTrừChẩnCát
16/12/1976Thứ Năm26Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
17/12/1976Thứ Sáu27Quý MãoBìnhCangBình Hòa
18/12/1976Thứ Bảy28Giáp ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1976Chủ Nhật29Ất TỵChấpPhòngHung
20/12/1976Thứ Hai30Bính NgọPháTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.