Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 10 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 18/11/1971 đến 17/12/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1971

18/11/1971Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1971Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/1971Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1971Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1971Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/1971Đại CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/11/1971CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1971CátThứ Ba · 20 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/11/1971Thứ Nămmùng 1Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
19/11/1971Thứ Sáumùng 2Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
20/11/1971Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuKhaiLiễuCát
21/11/1971Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtBếTinhĐại Hung
22/11/1971Thứ Haimùng 5Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
23/11/1971Thứ Bamùng 6Nhâm TýTrừDựcHung
24/11/1971Thứ Tưmùng 7Quý SửuMãnChẩnCát
25/11/1971Thứ Nămmùng 8Giáp DầnBìnhGiácĐại Cát
26/11/1971Thứ Sáumùng 9Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
27/11/1971Thứ Bảymùng 10Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1971Chủ Nhật11Đinh TỵPháPhòngHung
29/11/1971Thứ Hai12Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
30/11/1971Thứ Ba13Kỷ MùiThànhĐại Cát
1/12/1971Thứ Tư14Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
2/12/1971Thứ Năm15Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
3/12/1971Thứ Sáu16Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
4/12/1971Thứ Bảy17Quý HợiKiếnNữHung
5/12/1971Chủ Nhật18Giáp TýTrừCát
6/12/1971Thứ Hai19Ất SửuMãnNguyĐại Cát
7/12/1971Thứ Ba20Bính DầnBìnhThấtCát
8/12/1971Thứ Tư21Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
9/12/1971Thứ Năm22Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1971Thứ Sáu23Kỷ TỵChấpLâuHung
11/12/1971Thứ Bảy24Canh NgọPháVịBình Hòa
12/12/1971Chủ Nhật25Tân MùiNguyMãoĐại Hung
13/12/1971Thứ Hai26Nhâm ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
14/12/1971Thứ Ba27Quý DậuThuChủyHung
15/12/1971Thứ Tư28Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
16/12/1971Thứ Năm29Ất HợiBếTỉnhHung
17/12/1971Thứ Sáu30Bính TýKiếnQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.