Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 10 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 22/11/1957 đến 20/12/1957 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1957

16/12/1957Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/12/1957CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1957CátThứ Hai · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/1957CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1957CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/1957CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/1957CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/1957CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/1957Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
23/11/1957Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiKiếnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/11/1957Chủ Nhậtmùng 3Canh TýTrừHung
25/11/1957Thứ Haimùng 4Tân SửuMãnNguyBình Hòa
26/11/1957Thứ Bamùng 5Nhâm DầnBìnhThấtCát
27/11/1957Thứ Tưmùng 6Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
28/11/1957Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/11/1957Thứ Sáumùng 8Ất TỵPháLâuCát
30/11/1957Thứ Bảymùng 9Bính NgọNguyVịHung
1/12/1957Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiThànhMãoCát
2/12/1957Thứ Hai11Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
3/12/1957Thứ Ba12Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
4/12/1957Thứ Tư13Canh TuấtBếSâmHung
5/12/1957Thứ Năm14Tân HợiKiếnTỉnhCát
6/12/1957Thứ Sáu15Nhâm TýTrừQuỷHung
7/12/1957Thứ Bảy16Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
8/12/1957Chủ Nhật17Giáp DầnMãnTinhHung
9/12/1957Thứ Hai18Ất MãoBìnhTrươngCát
10/12/1957Thứ Ba19Bính ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/12/1957Thứ Tư20Đinh TỵChấpChẩnHung
12/12/1957Thứ Năm21Mậu NgọPháGiácBình Hòa
13/12/1957Thứ Sáu22Kỷ MùiNguyCangĐại Hung
14/12/1957Thứ Bảy23Canh ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử
15/12/1957Chủ Nhật24Tân DậuThuPhòngCát
16/12/1957Thứ Hai25Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
17/12/1957Thứ Ba26Quý HợiBếĐại Hung
18/12/1957Thứ Tư27Giáp TýKiếnBình Hòa
19/12/1957Thứ Năm28Ất SửuTrừĐẩuCát
20/12/1957Thứ Sáu29Bính DầnMãnNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.