Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 11 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 17/12/1952 đến 14/1/1953 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1952

30/12/1952Đại CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1952CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1952CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/1953CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/1952CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/1/1953CátThứ Sáu · 17 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/1952CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1952CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/1952Thứ Tưmùng 1Đinh DậuThuChẩnCát
18/12/1952Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtKhaiGiácCát
19/12/1952Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiBếCangĐại Hung
20/12/1952Thứ Bảymùng 4Canh TýKiếnĐêHung
21/12/1952Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuTrừPhòngCát
22/12/1952Thứ Haimùng 6Nhâm DầnMãnTâmCát
23/12/1952Thứ Bamùng 7Quý MãoBìnhĐại HungThụ Tử
24/12/1952Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnĐịnhBình Hòa
25/12/1952Thứ Nămmùng 9Ất TỵChấpĐẩuHung
26/12/1952Thứ Sáumùng 10Bính NgọPháNgưuĐại Hung
27/12/1952Thứ Bảy11Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1952Chủ Nhật12Mậu ThânThànhCát
29/12/1952Thứ Hai13Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
30/12/1952Thứ Ba14Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
31/12/1952Thứ Tư15Tân HợiBếBíchHung
1/1/1953Thứ Năm16Nhâm TýKiếnKhuêCát
2/1/1953Thứ Sáu17Quý SửuTrừLâuCát
3/1/1953Thứ Bảy18Giáp DầnMãnVịCát
4/1/1953Chủ Nhật19Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
5/1/1953Thứ Hai20Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
6/1/1953Thứ Ba21Đinh TỵĐịnhChủyHung
7/1/1953Thứ Tư22Mậu NgọChấpSâmHung
8/1/1953Thứ Năm23Kỷ MùiPháTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
9/1/1953Thứ Sáu24Canh ThânNguyQuỷCát
10/1/1953Thứ Bảy25Tân DậuThànhLiễuCát
11/1/1953Chủ Nhật26Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
12/1/1953Thứ Hai27Quý HợiKhaiTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/1/1953Thứ Ba28Giáp TýBếDựcĐại Hung
14/1/1953Thứ Tư29Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.