Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 12 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 15/1/1953 đến 13/2/1953 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1952

5/2/1953Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/1953Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/1953CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/1/1953CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/1953CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/1953CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/1953CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/1953CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/1953Thứ Nămmùng 1Bính DầnTrừGiácCát
16/1/1953Thứ Sáumùng 2Đinh MãoMãnCangHung
17/1/1953Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1953Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
19/1/1953Thứ Haimùng 5Canh NgọChấpTâmCát
20/1/1953Thứ Bamùng 6Tân MùiPháHung
21/1/1953Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânNguyHung
22/1/1953Thứ Nămmùng 8Quý DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
23/1/1953Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtThuNgưuHung
24/1/1953Thứ Bảymùng 10Ất HợiKhaiNữCát
25/1/1953Chủ Nhật11Bính TýBếĐại Hung
26/1/1953Thứ Hai12Đinh SửuKiếnNguyHung
27/1/1953Thứ Ba13Mậu DầnTrừThấtCát
28/1/1953Thứ Tư14Kỷ MãoMãnBíchCát
29/1/1953Thứ Năm15Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1953Thứ Sáu16Tân TỵĐịnhLâuCát
31/1/1953Thứ Bảy17Nhâm NgọChấpVịHung
1/2/1953Chủ Nhật18Quý MùiPháMãoĐại Hung
2/2/1953Thứ Hai19Giáp ThânNguyTấtHung
3/2/1953Thứ Ba20Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
4/2/1953Thứ Tư21Bính TuấtThuSâmCát
5/2/1953Thứ Năm22Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
6/2/1953Thứ Sáu23Mậu TýKhaiQuỷCát
7/2/1953Thứ Bảy24Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
8/2/1953Chủ Nhật25Canh DầnKiếnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/1953Thứ Hai26Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
10/2/1953Thứ Ba27Nhâm ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/2/1953Thứ Tư28Quý TỵBìnhChẩnĐại Cát
12/2/1953Thứ Năm29Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
13/2/1953Thứ Sáu30Ất MùiChấpCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.