Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 10 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 17/11/1952 đến 16/12/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1952

5/12/1952Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/1952Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1952Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1952Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/12/1952Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/1952CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1952CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/1952CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/1952Thứ Haimùng 1Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
18/11/1952Thứ Bamùng 2Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1952Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵPháChẩnHung
20/11/1952Thứ Nămmùng 4Canh NgọNguyGiácHung
21/11/1952Thứ Sáumùng 5Tân MùiThànhCangCát
22/11/1952Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
23/11/1952Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuKhaiPhòngĐại Cát
24/11/1952Thứ Haimùng 8Giáp TuấtBếTâmHung
25/11/1952Thứ Bamùng 9Ất HợiKiếnĐại Cát
26/11/1952Thứ Tưmùng 10Bính TýTrừBình Hòa
27/11/1952Thứ Năm11Đinh SửuMãnĐẩuCát
28/11/1952Thứ Sáu12Mậu DầnBìnhNgưuHung
29/11/1952Thứ Bảy13Kỷ MãoĐịnhNữHung
30/11/1952Chủ Nhật14Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
1/12/1952Thứ Hai15Tân TỵPháNguyĐại Hung
2/12/1952Thứ Ba16Nhâm NgọNguyThấtHung
3/12/1952Thứ Tư17Quý MùiThànhBíchĐại Cát
4/12/1952Thứ Năm18Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
5/12/1952Thứ Sáu19Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
6/12/1952Thứ Bảy20Bính TuấtBếVịHung
7/12/1952Chủ Nhật21Đinh HợiKiếnMãoHung
8/12/1952Thứ Hai22Mậu TýKiếnTấtCát
9/12/1952Thứ Ba23Kỷ SửuTrừChủyHung
10/12/1952Thứ Tư24Canh DầnMãnSâmCát
11/12/1952Thứ Năm25Tân MãoBìnhTỉnhĐại Cát
12/12/1952Thứ Sáu26Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1952Thứ Bảy27Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
14/12/1952Chủ Nhật28Giáp NgọPháTinhHung
15/12/1952Thứ Hai29Ất MùiNguyTrươngĐại Hung
16/12/1952Thứ Ba30Bính ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.