Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 11 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 20/12/1949 đến 17/1/1950 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1949

16/1/1950Đại CátThứ Hai · 28 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/1949Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/1950Đại CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/1949CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/1949CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/1950CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1949CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/1/1950CátThứ Sáu · 18 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/1949Thứ Bamùng 1Giáp ThânThànhDựcCát
21/12/1949Thứ Tưmùng 2Ất DậuThuChẩnCát
22/12/1949Thứ Nămmùng 3Bính TuấtKhaiGiácCát
23/12/1949Thứ Sáumùng 4Đinh HợiBếCangĐại Hung
24/12/1949Thứ Bảymùng 5Mậu TýKiếnĐêHung
25/12/1949Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuTrừPhòngCát
26/12/1949Thứ Haimùng 7Canh DầnMãnTâmHung
27/12/1949Thứ Bamùng 8Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
28/12/1949Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
29/12/1949Thứ Nămmùng 10Quý TỵChấpĐẩuHung
30/12/1949Thứ Sáu11Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
31/12/1949Thứ Bảy12Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
1/1/1950Chủ Nhật13Bính ThânThànhCát
2/1/1950Thứ Hai14Đinh DậuThuNguyBình Hòa
3/1/1950Thứ Ba15Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
4/1/1950Thứ Tư16Kỷ HợiBếBíchHung
5/1/1950Thứ Năm17Canh TýKiếnKhuêHung
6/1/1950Thứ Sáu18Tân SửuTrừLâuCát
7/1/1950Thứ Bảy19Nhâm DầnTrừVịCát
8/1/1950Chủ Nhật20Quý MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử
9/1/1950Thứ Hai21Giáp ThìnBìnhTấtCát
10/1/1950Thứ Ba22Ất TỵĐịnhChủyHung
11/1/1950Thứ Tư23Bính NgọChấpSâmHung
12/1/1950Thứ Năm24Đinh MùiPháTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
13/1/1950Thứ Sáu25Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
14/1/1950Thứ Bảy26Kỷ DậuThànhLiễuCát
15/1/1950Chủ Nhật27Canh TuấtThuTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/1950Thứ Hai28Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
17/1/1950Thứ Ba29Nhâm TýBếDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.