Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 10 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 20/11/1949 đến 19/12/1949 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1949

1/12/1949Đại CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1949Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1949Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/1949Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/1949Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1949Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/1949Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/12/1949CátChủ Nhật · 29 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/1949Chủ Nhậtmùng 1Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
21/11/1949Thứ Haimùng 2Ất MãoĐịnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/11/1949Thứ Bamùng 3Bính ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/11/1949Thứ Tưmùng 4Đinh TỵPháChẩnHung
24/11/1949Thứ Nămmùng 5Mậu NgọNguyGiácHung
25/11/1949Thứ Sáumùng 6Kỷ MùiThànhCangCát
26/11/1949Thứ Bảymùng 7Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
27/11/1949Chủ Nhậtmùng 8Tân DậuKhaiPhòngĐại Cát
28/11/1949Thứ Haimùng 9Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
29/11/1949Thứ Bamùng 10Quý HợiKiếnBình Hòa
30/11/1949Thứ Tư11Giáp TýTrừĐại Cát
1/12/1949Thứ Năm12Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
2/12/1949Thứ Sáu13Bính DầnBìnhNgưuHung
3/12/1949Thứ Bảy14Đinh MãoĐịnhNữHung
4/12/1949Chủ Nhật15Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
5/12/1949Thứ Hai16Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
6/12/1949Thứ Ba17Canh NgọNguyThấtHung
7/12/1949Thứ Tư18Tân MùiThànhBíchĐại Cát
8/12/1949Thứ Năm19Nhâm ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
9/12/1949Thứ Sáu20Quý DậuThuLâuCát
10/12/1949Thứ Bảy21Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
11/12/1949Chủ Nhật22Ất HợiBếMãoĐại Hung
12/12/1949Thứ Hai23Bính TýKiếnTấtCát
13/12/1949Thứ Ba24Đinh SửuTrừChủyHung
14/12/1949Thứ Tư25Mậu DầnMãnSâmCát
15/12/1949Thứ Năm26Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại Cát
16/12/1949Thứ Sáu27Canh ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/12/1949Thứ Bảy28Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
18/12/1949Chủ Nhật29Nhâm NgọPháTinhCát
19/12/1949Thứ Hai30Quý MùiNguyTrươngĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.