Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 12 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 18/1/1950 đến 16/2/1950 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1949

4/2/1950Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/1/1950Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/2/1950Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/1950Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/2/1950Đại CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1950CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1950CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/1950CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/1950Thứ Tưmùng 1Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
19/1/1950Thứ Nămmùng 2Giáp DầnTrừGiácCát
20/1/1950Thứ Sáumùng 3Ất MãoMãnCangHung
21/1/1950Thứ Bảymùng 4Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/1/1950Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵĐịnhPhòngCát
23/1/1950Thứ Haimùng 6Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
24/1/1950Thứ Bamùng 7Kỷ MùiPháHung
25/1/1950Thứ Tưmùng 8Canh ThânNguyĐại Cát
26/1/1950Thứ Nămmùng 9Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
27/1/1950Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtThuNgưuHung
28/1/1950Thứ Bảy11Quý HợiKhaiNữCát
29/1/1950Chủ Nhật12Giáp TýBếĐại Hung
30/1/1950Thứ Hai13Ất SửuKiếnNguyHung
31/1/1950Thứ Ba14Bính DầnTrừThấtCát
1/2/1950Thứ Tư15Đinh MãoMãnBíchCát
2/2/1950Thứ Năm16Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/2/1950Thứ Sáu17Kỷ TỵĐịnhLâuCát
4/2/1950Thứ Bảy18Canh NgọChấpVịĐại Cát
5/2/1950Chủ Nhật19Tân MùiChấpMãoHung
6/2/1950Thứ Hai20Nhâm ThânPháTấtHung
7/2/1950Thứ Ba21Quý DậuNguyChủyĐại HungThụ Tử
8/2/1950Thứ Tư22Giáp TuấtThànhSâmĐại Cát
9/2/1950Thứ Năm23Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
10/2/1950Thứ Sáu24Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
11/2/1950Thứ Bảy25Đinh SửuBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/1950Chủ Nhật26Mậu DầnKiếnTinhHung
13/2/1950Thứ Hai27Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
14/2/1950Thứ Ba28Canh ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/2/1950Thứ Tư29Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
16/2/1950Thứ Năm30Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.