Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 10 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 25/10/1946 đến 23/11/1946 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1946

17/11/1946Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1946Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/1946Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/11/1946CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1946CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1946CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1946CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/1946CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/1946Thứ Sáumùng 1Nhâm ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
26/10/1946Thứ Bảymùng 2Quý DậuBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/1946Chủ Nhậtmùng 3Giáp TuấtKiếnTinhHung
28/10/1946Thứ Haimùng 4Ất HợiTrừTrươngCát
29/10/1946Thứ Bamùng 5Bính TýMãnDựcĐại Cát
30/10/1946Thứ Tưmùng 6Đinh SửuBìnhChẩnCát
31/10/1946Thứ Nămmùng 7Mậu DầnĐịnhGiácCát
1/11/1946Thứ Sáumùng 8Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
2/11/1946Thứ Bảymùng 9Canh ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/11/1946Chủ Nhậtmùng 10Tân TỵNguyPhòngHung
4/11/1946Thứ Hai11Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
5/11/1946Thứ Ba12Quý MùiThuBình Hòa
6/11/1946Thứ Tư13Giáp ThânKhaiĐại HungThụ Tử
7/11/1946Thứ Năm14Ất DậuBếĐẩuHung
8/11/1946Thứ Sáu15Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
9/11/1946Thứ Bảy16Đinh HợiKiếnNữHung
10/11/1946Chủ Nhật17Mậu TýTrừHung
11/11/1946Thứ Hai18Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
12/11/1946Thứ Ba19Canh DầnBìnhThấtCát
13/11/1946Thứ Tư20Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
14/11/1946Thứ Năm21Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/11/1946Thứ Sáu22Quý TỵPháLâuHung
16/11/1946Thứ Bảy23Giáp NgọNguyVịCát
17/11/1946Chủ Nhật24Ất MùiThànhMãoĐại Cát
18/11/1946Thứ Hai25Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
19/11/1946Thứ Ba26Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
20/11/1946Thứ Tư27Mậu TuấtBếSâmHung
21/11/1946Thứ Năm28Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
22/11/1946Thứ Sáu29Canh TýTrừQuỷHung
23/11/1946Thứ Bảy30Tân SửuMãnLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.