Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1927

Tháng 10 âm lịch năm 1927 (Đinh Mão) kéo dài từ 25/10/1927 đến 23/11/1927 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1927

8/11/1927Đại CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/1927Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/11/1927Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1927Đại CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/11/1927Đại CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1927Đại CátThứ Tư · 30 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/10/1927CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/1927CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1927

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/1927Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1927Thứ Tưmùng 2Quý TỵNguyChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/1927Thứ Nămmùng 3Giáp NgọThànhGiácCát
28/10/1927Thứ Sáumùng 4Ất MùiThuCangĐại Hung
29/10/1927Thứ Bảymùng 5Bính ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
30/10/1927Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuBếPhòngHung
31/10/1927Thứ Haimùng 7Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung
1/11/1927Thứ Bamùng 8Kỷ HợiTrừCát
2/11/1927Thứ Tưmùng 9Canh TýMãnBình Hòa
3/11/1927Thứ Nămmùng 10Tân SửuBìnhĐẩuCát
4/11/1927Thứ Sáu11Nhâm DầnĐịnhNgưuHung
5/11/1927Thứ Bảy12Quý MãoChấpNữĐại Hung
6/11/1927Chủ Nhật13Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1927Thứ Hai14Ất TỵNguyNguyĐại Hung
8/11/1927Thứ Ba15Bính NgọThànhThấtĐại Cát
9/11/1927Thứ Tư16Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
10/11/1927Thứ Năm17Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
11/11/1927Thứ Sáu18Kỷ DậuKhaiLâuCát
12/11/1927Thứ Bảy19Canh TuấtBếVịHung
13/11/1927Chủ Nhật20Tân HợiKiếnMãoHung
14/11/1927Thứ Hai21Nhâm TýTrừTấtCát
15/11/1927Thứ Ba22Quý SửuMãnChủyHung
16/11/1927Thứ Tư23Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
17/11/1927Thứ Năm24Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
18/11/1927Thứ Sáu25Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1927Thứ Bảy26Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
20/11/1927Chủ Nhật27Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
21/11/1927Thứ Hai28Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
22/11/1927Thứ Ba29Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
23/11/1927Thứ Tư30Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.