Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 11 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 25/11/1916 đến 24/12/1916 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1916

4/12/1916Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/1916Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/1916CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1916CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1916CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/1916CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/1916CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/1916CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/1916Thứ Bảymùng 1Bính DầnBìnhVịCát
26/11/1916Chủ Nhậtmùng 2Đinh MãoĐịnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
27/11/1916Thứ Haimùng 3Mậu ThìnChấpTấtBình Hòa
28/11/1916Thứ Bamùng 4Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
29/11/1916Thứ Tưmùng 5Canh NgọNguySâmHung
30/11/1916Thứ Nămmùng 6Tân MùiThànhTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/12/1916Thứ Sáumùng 7Nhâm ThânThuQuỷĐại Hung
2/12/1916Thứ Bảymùng 8Quý DậuKhaiLiễuCát
3/12/1916Chủ Nhậtmùng 9Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
4/12/1916Thứ Haimùng 10Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
5/12/1916Thứ Ba11Bính TýTrừDựcHung
6/12/1916Thứ Tư12Đinh SửuMãnChẩnCát
7/12/1916Thứ Năm13Mậu DầnBìnhGiácCát
8/12/1916Thứ Sáu14Kỷ MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
9/12/1916Thứ Bảy15Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
10/12/1916Chủ Nhật16Tân TỵChấpPhòngHung
11/12/1916Thứ Hai17Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
12/12/1916Thứ Ba18Quý MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/1916Thứ Tư19Giáp ThânThànhCơĐại Cát
14/12/1916Thứ Năm20Ất DậuThuĐẩuCát
15/12/1916Thứ Sáu21Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
16/12/1916Thứ Bảy22Đinh HợiBếNữĐại Hung
17/12/1916Chủ Nhật23Mậu TýKiếnHưHung
18/12/1916Thứ Hai24Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
19/12/1916Thứ Ba25Canh DầnMãnThấtCát
20/12/1916Thứ Tư26Tân MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
21/12/1916Thứ Năm27Nhâm ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/12/1916Thứ Sáu28Quý TỵChấpLâuHung
23/12/1916Thứ Bảy29Giáp NgọPháVịBình Hòa
24/12/1916Chủ Nhật30Ất MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.