Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 10 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 27/10/1916 đến 24/11/1916 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1916

5/11/1916Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/1916Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1916Đại CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/1916CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1916CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1916CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/1916CátThứ Hai · 18 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/1916CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/1916Thứ Sáumùng 1Đinh DậuBếLâuHung
28/10/1916Thứ Bảymùng 2Mậu TuấtKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/10/1916Chủ Nhậtmùng 3Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
30/10/1916Thứ Haimùng 4Canh TýMãnTấtCát
31/10/1916Thứ Bamùng 5Tân SửuBìnhChủyHung
1/11/1916Thứ Tưmùng 6Nhâm DầnĐịnhSâmCát
2/11/1916Thứ Nămmùng 7Quý MãoChấpTỉnhHung
3/11/1916Thứ Sáumùng 8Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/11/1916Thứ Bảymùng 9Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
5/11/1916Chủ Nhậtmùng 10Bính NgọThànhTinhĐại Cát
6/11/1916Thứ Hai11Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
7/11/1916Thứ Ba12Mậu ThânKhaiDựcĐại Hung — Thụ Tử
8/11/1916Thứ Tư13Kỷ DậuBếChẩnHung
9/11/1916Thứ Năm14Canh TuấtBếGiácHung
10/11/1916Thứ Sáu15Tân HợiKiếnCangHung
11/11/1916Thứ Bảy16Nhâm TýTrừĐêHung
12/11/1916Chủ Nhật17Quý SửuMãnPhòngCát
13/11/1916Thứ Hai18Giáp DầnBìnhTâmCát
14/11/1916Thứ Ba19Ất MãoĐịnhVĩĐại Cát
15/11/1916Thứ Tư20Bính ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/1916Thứ Năm21Đinh TỵPháĐẩuHung
17/11/1916Thứ Sáu22Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
18/11/1916Thứ Bảy23Kỷ MùiThànhNữCát
19/11/1916Chủ Nhật24Canh ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
20/11/1916Thứ Hai25Tân DậuKhaiNguyCát
21/11/1916Thứ Ba26Nhâm TuấtBếThấtHung
22/11/1916Thứ Tư27Quý HợiKiếnBíchCát
23/11/1916Thứ Năm28Giáp TýTrừKhuêCát
24/11/1916Thứ Sáu29Ất SửuMãnLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.