Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 12 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 25/12/1916 đến 22/1/1917 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1916

8/1/1917Đại CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/1916Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/1917Đại CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/1916Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/1916CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/1917CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/1917CátChủ Nhật · 28 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/1917CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/12/1916Thứ Haimùng 1Bính ThânThànhTấtĐại Cát
26/12/1916Thứ Bamùng 2Đinh DậuThuChủyĐại Hung — Thụ Tử
27/12/1916Thứ Tưmùng 3Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
28/12/1916Thứ Nămmùng 4Kỷ HợiBếTỉnhHung
29/12/1916Thứ Sáumùng 5Canh TýKiếnQuỷHung
30/12/1916Thứ Bảymùng 6Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
31/12/1916Chủ Nhậtmùng 7Nhâm DầnMãnTinhCát
1/1/1917Thứ Haimùng 8Quý MãoBìnhTrươngCát
2/1/1917Thứ Bamùng 9Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/1/1917Thứ Tưmùng 10Ất TỵChấpChẩnHung
4/1/1917Thứ Năm11Bính NgọPháGiácBình Hòa
5/1/1917Thứ Sáu12Đinh MùiNguyCangĐại Hung
6/1/1917Thứ Bảy13Mậu ThânThànhĐêCát
7/1/1917Chủ Nhật14Kỷ DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
8/1/1917Thứ Hai15Canh TuấtThuTâmĐại Cát
9/1/1917Thứ Ba16Tân HợiKhaiVĩĐại Cát
10/1/1917Thứ Tư17Nhâm TýBếCơĐại Hung
11/1/1917Thứ Năm18Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
12/1/1917Thứ Sáu19Giáp DầnTrừNgưuHung
13/1/1917Thứ Bảy20Ất MãoMãnNữBình Hòa
14/1/1917Chủ Nhật21Bính ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/1917Thứ Hai22Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
16/1/1917Thứ Ba23Mậu NgọChấpThấtHung
17/1/1917Thứ Tư24Kỷ MùiPháBíchHung
18/1/1917Thứ Năm25Canh ThânNguyKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/1/1917Thứ Sáu26Tân DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
20/1/1917Thứ Bảy27Nhâm TuấtThuVịCát
21/1/1917Chủ Nhật28Quý HợiKhaiMãoCát
22/1/1917Thứ Hai29Giáp TýBếTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.