Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 11 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 26/11/2163 đến 24/12/2163 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2163

28/11/2163Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/2163Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/12/2163Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/12/2163CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2163CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/2163CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2163CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/2163CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/2163Thứ Bảymùng 1Nhâm DầnBìnhVịCát
27/11/2163Chủ Nhậtmùng 2Quý MãoĐịnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
28/11/2163Thứ Haimùng 3Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
29/11/2163Thứ Bamùng 4Ất TỵPháChủyHung
30/11/2163Thứ Tưmùng 5Bính NgọNguySâmHung
1/12/2163Thứ Nămmùng 6Đinh MùiThànhTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/12/2163Thứ Sáumùng 7Mậu ThânThuQuỷĐại Hung
3/12/2163Thứ Bảymùng 8Kỷ DậuKhaiLiễuCát
4/12/2163Chủ Nhậtmùng 9Canh TuấtBếTinhĐại Hung
5/12/2163Thứ Haimùng 10Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
6/12/2163Thứ Ba11Nhâm TýTrừDựcHung
7/12/2163Thứ Tư12Quý SửuMãnChẩnCát
8/12/2163Thứ Năm13Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
9/12/2163Thứ Sáu14Ất MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
10/12/2163Thứ Bảy15Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
11/12/2163Chủ Nhật16Đinh TỵChấpPhòngHung
12/12/2163Thứ Hai17Mậu NgọPháTâmĐại Hung
13/12/2163Thứ Ba18Kỷ MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/12/2163Thứ Tư19Canh ThânThànhCơĐại Cát
15/12/2163Thứ Năm20Tân DậuThuĐẩuCát
16/12/2163Thứ Sáu21Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
17/12/2163Thứ Bảy22Quý HợiBếNữĐại Hung
18/12/2163Chủ Nhật23Giáp TýKiếnHưHung
19/12/2163Thứ Hai24Ất SửuTrừNguyBình Hòa
20/12/2163Thứ Ba25Bính DầnMãnThấtCát
21/12/2163Thứ Tư26Đinh MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
22/12/2163Thứ Năm27Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/12/2163Thứ Sáu28Kỷ TỵChấpLâuHung
24/12/2163Thứ Bảy29Canh NgọPháVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.