Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 11 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 17/12/2142 đến 15/1/2143 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2142

26/12/2142Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2142Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/2143Đại CátThứ Năm · 25 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/1/2143CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2143CátThứ Ba · 30 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2142CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/2142CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/2142CátThứ Sáu · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/2142Thứ Haimùng 1Quý DậuThuNguyBình Hòa
18/12/2142Thứ Bamùng 2Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
19/12/2142Thứ Tưmùng 3Ất HợiBếBíchHung
20/12/2142Thứ Nămmùng 4Bính TýKiếnKhuêHung
21/12/2142Thứ Sáumùng 5Đinh SửuTrừLâuCát
22/12/2142Thứ Bảymùng 6Mậu DầnMãnVịCát
23/12/2142Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
24/12/2142Thứ Haimùng 8Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
25/12/2142Thứ Bamùng 9Tân TỵChấpChủyĐại Hung
26/12/2142Thứ Tưmùng 10Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
27/12/2142Thứ Năm11Quý MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/12/2142Thứ Sáu12Giáp ThânThànhQuỷCát
29/12/2142Thứ Bảy13Ất DậuThuLiễuBình Hòa
30/12/2142Chủ Nhật14Bính TuấtKhaiTinhCát
31/12/2142Thứ Hai15Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
1/1/2143Thứ Ba16Mậu TýKiếnDựcHung
2/1/2143Thứ Tư17Kỷ SửuTrừChẩnCát
3/1/2143Thứ Năm18Canh DầnMãnGiácBình Hòa
4/1/2143Thứ Sáu19Tân MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
5/1/2143Thứ Bảy20Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
6/1/2143Chủ Nhật21Quý TỵChấpPhòngHung
7/1/2143Thứ Hai22Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
8/1/2143Thứ Ba23Ất MùiPháVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/1/2143Thứ Tư24Bính ThânNguyCơHung
10/1/2143Thứ Năm25Đinh DậuThànhĐẩuĐại Cát
11/1/2143Thứ Sáu26Mậu TuấtThuNgưuHung
12/1/2143Thứ Bảy27Kỷ HợiKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/1/2143Chủ Nhật28Canh TýBếHưCát
14/1/2143Thứ Hai29Tân SửuKiếnNguyHung
15/1/2143Thứ Ba30Nhâm DầnTrừThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.