Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 11 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 27/11/2133 đến 25/12/2133 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2133

4/12/2133CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2133CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/12/2133CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2133CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/12/2133CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2133CátChủ Nhật · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/12/2133CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2133CátThứ Hai · 11 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/2133Thứ Sáumùng 1Bính DầnBìnhNgưuHung
28/11/2133Thứ Bảymùng 2Đinh MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
29/11/2133Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThìnChấpĐại Hung
30/11/2133Thứ Haimùng 4Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
1/12/2133Thứ Bamùng 5Canh NgọNguyThấtHung
2/12/2133Thứ Tưmùng 6Tân MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2133Thứ Nămmùng 7Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung
4/12/2133Thứ Sáumùng 8Quý DậuKhaiLâuCát
5/12/2133Thứ Bảymùng 9Giáp TuấtBếVịCát
6/12/2133Chủ Nhậtmùng 10Ất HợiKiếnMãoCát
7/12/2133Thứ Hai11Bính TýTrừTấtCát
8/12/2133Thứ Ba12Đinh SửuTrừChủyHung
9/12/2133Thứ Tư13Mậu DầnMãnSâmCát
10/12/2133Thứ Năm14Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
11/12/2133Thứ Sáu15Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
12/12/2133Thứ Bảy16Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
13/12/2133Chủ Nhật17Nhâm NgọPháTinhCát
14/12/2133Thứ Hai18Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2133Thứ Ba19Giáp ThânThànhDựcCát
16/12/2133Thứ Tư20Ất DậuThuChẩnCát
17/12/2133Thứ Năm21Bính TuấtKhaiGiácCát
18/12/2133Thứ Sáu22Đinh HợiBếCangĐại Hung
19/12/2133Thứ Bảy23Mậu TýKiếnĐêHung
20/12/2133Chủ Nhật24Kỷ SửuTrừPhòngCát
21/12/2133Thứ Hai25Canh DầnMãnTâmHung
22/12/2133Thứ Ba26Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
23/12/2133Thứ Tư27Nhâm ThìnĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/12/2133Thứ Năm28Quý TỵChấpĐẩuHung
25/12/2133Thứ Sáu29Giáp NgọPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.