Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 10 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 31/10/2092 đến 28/11/2092 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2092

20/11/2092Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2092Đại CátThứ Hai · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2092Đại CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2092Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/2092CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2092CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2092CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2092CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2092Thứ Sáumùng 1Ất SửuBìnhLâuCát
1/11/2092Thứ Bảymùng 2Bính DầnĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/11/2092Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
3/11/2092Thứ Haimùng 4Mậu ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2092Thứ Bamùng 5Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
5/11/2092Thứ Tưmùng 6Canh NgọThànhSâmĐại Cát
6/11/2092Thứ Nămmùng 7Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
7/11/2092Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
8/11/2092Thứ Bảymùng 9Quý DậuKhaiLiễuCát
9/11/2092Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
10/11/2092Thứ Hai11Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
11/11/2092Thứ Ba12Bính TýTrừDựcHung
12/11/2092Thứ Tư13Đinh SửuMãnChẩnCát
13/11/2092Thứ Năm14Mậu DầnBìnhGiácCát
14/11/2092Thứ Sáu15Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
15/11/2092Thứ Bảy16Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2092Chủ Nhật17Tân TỵPháPhòngHung
17/11/2092Thứ Hai18Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
18/11/2092Thứ Ba19Quý MùiThànhĐại Cát
19/11/2092Thứ Tư20Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
20/11/2092Thứ Năm21Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
21/11/2092Thứ Sáu22Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
22/11/2092Thứ Bảy23Đinh HợiKiếnNữHung
23/11/2092Chủ Nhật24Mậu TýTrừHung
24/11/2092Thứ Hai25Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
25/11/2092Thứ Ba26Canh DầnBìnhThấtCát
26/11/2092Thứ Tư27Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
27/11/2092Thứ Năm28Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2092Thứ Sáu29Quý TỵPháLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.