Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 9 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 1/10/2092 đến 30/10/2092 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2092

12/10/2092Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2092Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2092Đại CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/2092Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2092CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2092CátThứ Ba · 14 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/2092CátChủ Nhật · 26 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2092Thứ Tưmùng 1Ất MùiKhaiBíchĐại Cát
2/10/2092Thứ Nămmùng 2Bính ThânBếKhuêĐại Hung
3/10/2092Thứ Sáumùng 3Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
4/10/2092Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtTrừVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/10/2092Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiMãnMãoHung
6/10/2092Thứ Haimùng 6Canh TýBìnhTấtĐại Cát
7/10/2092Thứ Bamùng 7Tân SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2092Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
9/10/2092Thứ Nămmùng 9Quý MãoChấpTỉnhHung
10/10/2092Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
11/10/2092Thứ Bảy11Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
12/10/2092Chủ Nhật12Bính NgọThànhTinhĐại Cát
13/10/2092Thứ Hai13Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
14/10/2092Thứ Ba14Mậu ThânKhaiDựcCát
15/10/2092Thứ Tư15Kỷ DậuBếChẩnHung
16/10/2092Thứ Năm16Canh TuấtKiếnGiácHung
17/10/2092Thứ Sáu17Tân HợiTrừCangHung
18/10/2092Thứ Bảy18Nhâm TýMãnĐêHung
19/10/2092Chủ Nhật19Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2092Thứ Hai20Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
21/10/2092Thứ Ba21Ất MãoChấpHung
22/10/2092Thứ Tư22Bính ThìnPháĐại Cát
23/10/2092Thứ Năm23Đinh TỵNguyĐẩuHung
24/10/2092Thứ Sáu24Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
25/10/2092Thứ Bảy25Kỷ MùiThuNữHung
26/10/2092Chủ Nhật26Canh ThânKhaiCát
27/10/2092Thứ Hai27Tân DậuBếNguyĐại Hung
28/10/2092Thứ Ba28Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
29/10/2092Thứ Tư29Quý HợiTrừBíchCát
30/10/2092Thứ Năm30Giáp TýMãnKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.