Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 11 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 29/11/2092 đến 27/12/2092 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2092

27/12/2092Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2092Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/2092CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/2092CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2092CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/2092CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/2092CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2092CátThứ Bảy · 15 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/2092Thứ Bảymùng 1Giáp NgọNguyVịCát
30/11/2092Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2092Thứ Haimùng 3Bính ThânThuTấtBình Hòa
2/12/2092Thứ Bamùng 4Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
3/12/2092Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtBếSâmHung
4/12/2092Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
5/12/2092Thứ Sáumùng 7Canh TýTrừQuỷHung
6/12/2092Thứ Bảymùng 8Tân SửuMãnLiễuBình Hòa
7/12/2092Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnMãnTinhCát
8/12/2092Thứ Haimùng 10Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
9/12/2092Thứ Ba11Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
10/12/2092Thứ Tư12Ất TỵChấpChẩnHung
11/12/2092Thứ Năm13Bính NgọPháGiácBình Hòa
12/12/2092Thứ Sáu14Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2092Thứ Bảy15Mậu ThânThànhĐêCát
14/12/2092Chủ Nhật16Kỷ DậuThuPhòngCát
15/12/2092Thứ Hai17Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
16/12/2092Thứ Ba18Tân HợiBếĐại Hung
17/12/2092Thứ Tư19Nhâm TýKiếnĐại Cát
18/12/2092Thứ Năm20Quý SửuTrừĐẩuCát
19/12/2092Thứ Sáu21Giáp DầnMãnNgưuHung
20/12/2092Thứ Bảy22Ất MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
21/12/2092Chủ Nhật23Bính ThìnĐịnhĐại Hung
22/12/2092Thứ Hai24Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
23/12/2092Thứ Ba25Mậu NgọPháThấtBình Hòa
24/12/2092Thứ Tư26Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2092Thứ Năm27Canh ThânThànhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/2092Thứ Sáu28Tân DậuThuLâuCát
27/12/2092Thứ Bảy29Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.