Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2073

Tháng 9 âm lịch năm 2073 (Quý Tỵ) kéo dài từ 1/10/2073 đến 30/10/2073 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2073

5/10/2073Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2073Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2073Đại CátThứ Hai · 30 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/2073Đại CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2073Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2073CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2073

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2073Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoPháMãoHung
2/10/2073Thứ Haimùng 2Bính ThìnNguyTấtHung
3/10/2073Thứ Bamùng 3Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
4/10/2073Thứ Tưmùng 4Mậu NgọThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/10/2073Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Cát
6/10/2073Thứ Sáumùng 6Canh ThânBếQuỷHung
7/10/2073Thứ Bảymùng 7Tân DậuKiếnLiễuHung
8/10/2073Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtKiếnTinhHung
9/10/2073Thứ Haimùng 9Quý HợiTrừTrươngCát
10/10/2073Thứ Bamùng 10Giáp TýMãnDựcHung
11/10/2073Thứ Tư11Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2073Thứ Năm12Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
13/10/2073Thứ Sáu13Đinh MãoChấpCangĐại Hung
14/10/2073Thứ Bảy14Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
15/10/2073Chủ Nhật15Kỷ TỵNguyPhòngHung
16/10/2073Thứ Hai16Canh NgọThànhTâmBình Hòa
17/10/2073Thứ Ba17Tân MùiThuBình Hòa
18/10/2073Thứ Tư18Nhâm ThânKhaiĐại Cát
19/10/2073Thứ Năm19Quý DậuBếĐẩuHung
20/10/2073Thứ Sáu20Giáp TuấtKiếnNgưuĐại Hung
21/10/2073Thứ Bảy21Ất HợiTrừNữBình Hòa
22/10/2073Chủ Nhật22Bính TýMãnĐại Cát
23/10/2073Thứ Hai23Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2073Thứ Ba24Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
25/10/2073Thứ Tư25Kỷ MãoChấpBíchHung
26/10/2073Thứ Năm26Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
27/10/2073Thứ Sáu27Tân TỵNguyLâuHung
28/10/2073Thứ Bảy28Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
29/10/2073Chủ Nhật29Quý MùiThuMãoHung
30/10/2073Thứ Hai30Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.