Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 11 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 23/11/2060 đến 22/12/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2060

15/12/2060Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/2060Đại CátThứ Hai · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/12/2060Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2060CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2060CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2060CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/12/2060CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/11/2060Thứ Bamùng 1Canh TýTrừDựcHung
24/11/2060Thứ Tưmùng 2Tân SửuMãnChẩnCát
25/11/2060Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnBìnhGiácCát
26/11/2060Thứ Sáumùng 4Quý MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
27/11/2060Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnChấpĐêBình Hòa
28/11/2060Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵPháPhòngCát
29/11/2060Thứ Haimùng 7Bính NgọNguyTâmĐại Hung
30/11/2060Thứ Bamùng 8Đinh MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2060Thứ Tưmùng 9Mậu ThânThuBình Hòa
2/12/2060Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
3/12/2060Thứ Sáu11Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
4/12/2060Thứ Bảy12Tân HợiKiếnNữHung
5/12/2060Chủ Nhật13Nhâm TýTrừHung
6/12/2060Thứ Hai14Quý SửuMãnNguyBình Hòa
7/12/2060Thứ Ba15Giáp DầnMãnThấtCát
8/12/2060Thứ Tư16Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
9/12/2060Thứ Năm17Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
10/12/2060Thứ Sáu18Đinh TỵChấpLâuHung
11/12/2060Thứ Bảy19Mậu NgọPháVịBình Hòa
12/12/2060Chủ Nhật20Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2060Thứ Hai21Canh ThânThànhTấtĐại Cát
14/12/2060Thứ Ba22Tân DậuThuChủyHung
15/12/2060Thứ Tư23Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
16/12/2060Thứ Năm24Quý HợiBếTỉnhHung
17/12/2060Thứ Sáu25Giáp TýKiếnQuỷHung
18/12/2060Thứ Bảy26Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
19/12/2060Chủ Nhật27Bính DầnMãnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/12/2060Thứ Hai28Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
21/12/2060Thứ Ba29Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
22/12/2060Thứ Tư30Kỷ TỵChấpChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.