Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2057

Tháng 9 âm lịch năm 2057 (Đinh Sửu) kéo dài từ 28/9/2057 đến 27/10/2057 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2057

16/10/2057Đại CátThứ Ba · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2057Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/10/2057Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2057CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2057CátThứ Năm · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2057CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2057CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/10/2057CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2057

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/2057Thứ Sáumùng 1Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
29/9/2057Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2057Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
1/10/2057Thứ Haimùng 4Tân MãoPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/10/2057Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung
3/10/2057Thứ Tưmùng 6Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
4/10/2057Thứ Nămmùng 7Giáp NgọThuGiácCát
5/10/2057Thứ Sáumùng 8Ất MùiKhaiCangCát
6/10/2057Thứ Bảymùng 9Bính ThânBếĐêĐại Hung
7/10/2057Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuKiếnPhòngCát
8/10/2057Thứ Hai11Mậu TuấtTrừTâmHung
9/10/2057Thứ Ba12Kỷ HợiTrừCát
10/10/2057Thứ Tư13Canh TýMãnBình Hòa
11/10/2057Thứ Năm14Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2057Thứ Sáu15Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
13/10/2057Thứ Bảy16Quý MãoChấpNữĐại Hung
14/10/2057Chủ Nhật17Giáp ThìnPháĐại Hung
15/10/2057Thứ Hai18Ất TỵNguyNguyĐại Hung
16/10/2057Thứ Ba19Bính NgọThànhThấtĐại Cát
17/10/2057Thứ Tư20Đinh MùiThuBíchBình Hòa
18/10/2057Thứ Năm21Mậu ThânKhaiKhuêCát
19/10/2057Thứ Sáu22Kỷ DậuBếLâuHung
20/10/2057Thứ Bảy23Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
21/10/2057Chủ Nhật24Tân HợiTrừMãoBình Hòa
22/10/2057Thứ Hai25Nhâm TýMãnTấtCát
23/10/2057Thứ Ba26Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2057Thứ Tư27Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
25/10/2057Thứ Năm28Ất MãoChấpTỉnhHung
26/10/2057Thứ Sáu29Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
27/10/2057Thứ Bảy30Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.