Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 10 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 31/10/2054 đến 28/11/2054 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2054

20/11/2054Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2054Đại CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2054Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2054CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2054CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2054CátThứ Hai · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/11/2054CátThứ Bảy · 22 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2054CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2054Thứ Bảymùng 1Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
1/11/2054Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/11/2054Thứ Haimùng 3Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
3/11/2054Thứ Bamùng 4Mậu ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
4/11/2054Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuBếChẩnHung
5/11/2054Thứ Nămmùng 6Canh TuấtKiếnGiácHung
6/11/2054Thứ Sáumùng 7Tân HợiTrừCangHung
7/11/2054Thứ Bảymùng 8Nhâm TýMãnĐêHung
8/11/2054Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuMãnPhòngCát
9/11/2054Thứ Haimùng 10Giáp DầnBìnhTâmCát
10/11/2054Thứ Ba11Ất MãoĐịnhĐại Cát
11/11/2054Thứ Tư12Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2054Thứ Năm13Đinh TỵPháĐẩuHung
13/11/2054Thứ Sáu14Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
14/11/2054Thứ Bảy15Kỷ MùiThànhNữCát
15/11/2054Chủ Nhật16Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
16/11/2054Thứ Hai17Tân DậuKhaiNguyCát
17/11/2054Thứ Ba18Nhâm TuấtBếThấtHung
18/11/2054Thứ Tư19Quý HợiKiếnBíchCát
19/11/2054Thứ Năm20Giáp TýTrừKhuêCát
20/11/2054Thứ Sáu21Ất SửuMãnLâuĐại Cát
21/11/2054Thứ Bảy22Bính DầnBìnhVịCát
22/11/2054Chủ Nhật23Đinh MãoĐịnhMãoHung
23/11/2054Thứ Hai24Mậu ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/11/2054Thứ Ba25Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
25/11/2054Thứ Tư26Canh NgọNguySâmHung
26/11/2054Thứ Năm27Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
27/11/2054Thứ Sáu28Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
28/11/2054Thứ Bảy29Quý DậuKhaiLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.