Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 11 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 29/11/2054 đến 28/12/2054 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2054

21/12/2054Đại CátThứ Hai · 23 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2054Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2054Đại CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2054Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/2054CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/2054CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2054CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2054CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/2054Chủ Nhậtmùng 1Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
30/11/2054Thứ Haimùng 2Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
1/12/2054Thứ Bamùng 3Bính TýTrừDựcHung
2/12/2054Thứ Tưmùng 4Đinh SửuMãnChẩnCát
3/12/2054Thứ Nămmùng 5Mậu DầnBìnhGiácCát
4/12/2054Thứ Sáumùng 6Kỷ MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
5/12/2054Thứ Bảymùng 7Canh ThìnChấpĐêĐại Hung
6/12/2054Chủ Nhậtmùng 8Tân TỵPháPhòngHung
7/12/2054Thứ Haimùng 9Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
8/12/2054Thứ Bamùng 10Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2054Thứ Tư11Giáp ThânThànhĐại Cát
10/12/2054Thứ Năm12Ất DậuThuĐẩuCát
11/12/2054Thứ Sáu13Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
12/12/2054Thứ Bảy14Đinh HợiBếNữĐại Hung
13/12/2054Chủ Nhật15Mậu TýKiếnHung
14/12/2054Thứ Hai16Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
15/12/2054Thứ Ba17Canh DầnMãnThấtCát
16/12/2054Thứ Tư18Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
17/12/2054Thứ Năm19Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
18/12/2054Thứ Sáu20Quý TỵChấpLâuHung
19/12/2054Thứ Bảy21Giáp NgọPháVịBình Hòa
20/12/2054Chủ Nhật22Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
21/12/2054Thứ Hai23Bính ThânThànhTấtĐại Cát
22/12/2054Thứ Ba24Đinh DậuThuChủyHung
23/12/2054Thứ Tư25Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
24/12/2054Thứ Năm26Kỷ HợiBếTỉnhHung
25/12/2054Thứ Sáu27Canh TýKiếnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/2054Thứ Bảy28Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
27/12/2054Chủ Nhật29Nhâm DầnMãnTinhCát
28/12/2054Thứ Hai30Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.