Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 9 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 1/10/2054 đến 30/10/2054 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2054

22/10/2054Đại CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/10/2054Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2054Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/10/2054Đại CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2054CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2054CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2054CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/2054CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2054Thứ Nămmùng 1Ất HợiMãnTỉnhCát
2/10/2054Thứ Sáumùng 2Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
3/10/2054Thứ Bảymùng 3Đinh SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2054Chủ Nhậtmùng 4Mậu DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
5/10/2054Thứ Haimùng 5Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
6/10/2054Thứ Bamùng 6Canh ThìnNguyDựcHung
7/10/2054Thứ Tưmùng 7Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
8/10/2054Thứ Nămmùng 8Nhâm NgọThuGiácCát
9/10/2054Thứ Sáumùng 9Quý MùiThuCangĐại Hung
10/10/2054Thứ Bảymùng 10Giáp ThânKhaiĐêCát
11/10/2054Chủ Nhật11Ất DậuBếPhòngHung
12/10/2054Thứ Hai12Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
13/10/2054Thứ Ba13Đinh HợiTrừCát
14/10/2054Thứ Tư14Mậu TýMãnBình Hòa
15/10/2054Thứ Năm15Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2054Thứ Sáu16Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
17/10/2054Thứ Bảy17Tân MãoChấpNữĐại Hung
18/10/2054Chủ Nhật18Nhâm ThìnPháĐại Hung
19/10/2054Thứ Hai19Quý TỵNguyNguyĐại Hung
20/10/2054Thứ Ba20Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
21/10/2054Thứ Tư21Ất MùiThuBíchBình Hòa
22/10/2054Thứ Năm22Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
23/10/2054Thứ Sáu23Đinh DậuBếLâuHung
24/10/2054Thứ Bảy24Mậu TuấtKiếnVịBình Hòa
25/10/2054Chủ Nhật25Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
26/10/2054Thứ Hai26Canh TýMãnTấtCát
27/10/2054Thứ Ba27Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
28/10/2054Thứ Tư28Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
29/10/2054Thứ Năm29Quý MãoChấpTỉnhHung
30/10/2054Thứ Sáu30Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.