Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2035

Tháng 9 âm lịch năm 2035 (Ất Mão) kéo dài từ 1/10/2035 đến 30/10/2035 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2035

22/10/2035Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/2035Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2035Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2035Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2035Đại CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/2035CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2035CátThứ Hai · 29 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2035CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2035

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2035Thứ Haimùng 1Ất MùiKhaiTrươngĐại Cát
2/10/2035Thứ Bamùng 2Bính ThânBếDựcĐại Hung
3/10/2035Thứ Tưmùng 3Đinh DậuKiếnChẩnCát
4/10/2035Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/10/2035Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiMãnCangHung
6/10/2035Thứ Bảymùng 6Canh TýBìnhĐêĐại Cát
7/10/2035Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2035Thứ Haimùng 8Nhâm DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
9/10/2035Thứ Bamùng 9Quý MãoChấpHung
10/10/2035Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnPháBình Hòa
11/10/2035Thứ Năm11Ất TỵNguyĐẩuHung
12/10/2035Thứ Sáu12Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
13/10/2035Thứ Bảy13Đinh MùiThuNữHung
14/10/2035Chủ Nhật14Mậu ThânKhaiCát
15/10/2035Thứ Hai15Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
16/10/2035Thứ Ba16Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
17/10/2035Thứ Tư17Tân HợiTrừBíchCát
18/10/2035Thứ Năm18Nhâm TýMãnKhuêHung
19/10/2035Thứ Sáu19Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2035Thứ Bảy20Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
21/10/2035Chủ Nhật21Ất MãoChấpMãoĐại Hung
22/10/2035Thứ Hai22Bính ThìnPháTấtĐại Cát
23/10/2035Thứ Ba23Đinh TỵNguyChủyĐại Hung
24/10/2035Thứ Tư24Mậu NgọThànhSâmĐại Cát
25/10/2035Thứ Năm25Kỷ MùiThuTỉnhBình Hòa
26/10/2035Thứ Sáu26Canh ThânKhaiQuỷCát
27/10/2035Thứ Bảy27Tân DậuBếLiễuĐại Hung
28/10/2035Chủ Nhật28Nhâm TuấtKiếnTinhHung
29/10/2035Thứ Hai29Quý HợiTrừTrươngCát
30/10/2035Thứ Ba30Giáp TýMãnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.