Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 9 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 18/10/2009 đến 16/11/2009 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2009

28/10/2009Đại CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2009Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/11/2009Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/11/2009Đại CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2009Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/11/2009CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2009CátThứ Sáu · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/2009CátChủ Nhật · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/2009Chủ Nhậtmùng 1Bính ThânKhaiĐại Cát
19/10/2009Thứ Haimùng 2Đinh DậuBếNguyĐại Hung
20/10/2009Thứ Bamùng 3Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
21/10/2009Thứ Tưmùng 4Kỷ HợiTrừBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/10/2009Thứ Nămmùng 5Canh TýMãnKhuêHung
23/10/2009Thứ Sáumùng 6Tân SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2009Thứ Bảymùng 7Nhâm DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
25/10/2009Chủ Nhậtmùng 8Quý MãoChấpMãoĐại Hung
26/10/2009Thứ Haimùng 9Giáp ThìnPháTấtBình Hòa
27/10/2009Thứ Bamùng 10Ất TỵNguyChủyĐại Hung
28/10/2009Thứ Tư11Bính NgọThànhSâmĐại Cát
29/10/2009Thứ Năm12Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
30/10/2009Thứ Sáu13Mậu ThânKhaiQuỷCát
31/10/2009Thứ Bảy14Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
1/11/2009Chủ Nhật15Canh TuấtKiếnTinhHung
2/11/2009Thứ Hai16Tân HợiTrừTrươngCát
3/11/2009Thứ Ba17Nhâm TýMãnDựcHung
4/11/2009Thứ Tư18Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/11/2009Thứ Năm19Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
6/11/2009Thứ Sáu20Ất MãoChấpCangĐại Hung
7/11/2009Thứ Bảy21Bính ThìnPháĐêĐại Cát
8/11/2009Chủ Nhật22Đinh TỵPháPhòngHung
9/11/2009Thứ Hai23Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
10/11/2009Thứ Ba24Kỷ MùiThànhĐại Cát
11/11/2009Thứ Tư25Canh ThânThuBình Hòa
12/11/2009Thứ Năm26Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
13/11/2009Thứ Sáu27Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
14/11/2009Thứ Bảy28Quý HợiKiếnNữHung
15/11/2009Chủ Nhật29Giáp TýTrừCát
16/11/2009Thứ Hai30Ất SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.