Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 9 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 9/10/1999 đến 7/11/1999 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1999

11/10/1999Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/1999Đại CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/1999Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/1999Đại CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1999CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1999CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/1999CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/1999CátThứ Bảy · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/10/1999Thứ Bảymùng 1Giáp NgọThuVịCát
10/10/1999Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiThuMãoHung
11/10/1999Thứ Haimùng 3Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
12/10/1999Thứ Bamùng 4Đinh DậuBếChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/10/1999Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
14/10/1999Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiTrừTỉnhCát
15/10/1999Thứ Sáumùng 7Canh TýMãnQuỷHung
16/10/1999Thứ Bảymùng 8Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1999Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
18/10/1999Thứ Haimùng 10Quý MãoChấpTrươngHung
19/10/1999Thứ Ba11Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
20/10/1999Thứ Tư12Ất TỵNguyChẩnHung
21/10/1999Thứ Năm13Bính NgọThànhGiácĐại Cát
22/10/1999Thứ Sáu14Đinh MùiThuCangĐại Hung
23/10/1999Thứ Bảy15Mậu ThânKhaiĐêCát
24/10/1999Chủ Nhật16Kỷ DậuBếPhòngHung
25/10/1999Thứ Hai17Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
26/10/1999Thứ Ba18Tân HợiTrừCát
27/10/1999Thứ Tư19Nhâm TýMãnBình Hòa
28/10/1999Thứ Năm20Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1999Thứ Sáu21Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
30/10/1999Thứ Bảy22Ất MãoChấpNữĐại Hung
31/10/1999Chủ Nhật23Bính ThìnPháĐại Cát
1/11/1999Thứ Hai24Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
2/11/1999Thứ Ba25Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
3/11/1999Thứ Tư26Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
4/11/1999Thứ Năm27Canh ThânKhaiKhuêCát
5/11/1999Thứ Sáu28Tân DậuBếLâuHung
6/11/1999Thứ Bảy29Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
7/11/1999Chủ Nhật30Quý HợiTrừMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.