Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 9 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 20/10/1998 đến 18/11/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1998

26/10/1998Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1998Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/11/1998Đại CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/11/1998Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/1998CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1998CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1998CátThứ Sáu · 25 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/1998Thứ Bamùng 1Canh TýMãnDựcHung
21/10/1998Thứ Tưmùng 2Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
22/10/1998Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
23/10/1998Thứ Sáumùng 4Quý MãoChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/10/1998Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
25/10/1998Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵNguyPhòngHung
26/10/1998Thứ Haimùng 7Bính NgọThànhTâmĐại Cát
27/10/1998Thứ Bamùng 8Đinh MùiThuBình Hòa
28/10/1998Thứ Tưmùng 9Mậu ThânKhaiĐại Cát
29/10/1998Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuBếĐẩuHung
30/10/1998Thứ Sáu11Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
31/10/1998Thứ Bảy12Tân HợiTrừNữBình Hòa
1/11/1998Chủ Nhật13Nhâm TýMãnHung
2/11/1998Thứ Hai14Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/11/1998Thứ Ba15Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
4/11/1998Thứ Tư16Ất MãoChấpBíchHung
5/11/1998Thứ Năm17Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
6/11/1998Thứ Sáu18Đinh TỵNguyLâuHung
7/11/1998Thứ Bảy19Mậu NgọThànhVịĐại Cát
8/11/1998Chủ Nhật20Kỷ MùiThànhMãoCát
9/11/1998Thứ Hai21Canh ThânThuTấtBình Hòa
10/11/1998Thứ Ba22Tân DậuKhaiChủyBình Hòa
11/11/1998Thứ Tư23Nhâm TuấtBếSâmHung
12/11/1998Thứ Năm24Quý HợiKiếnTỉnhCát
13/11/1998Thứ Sáu25Giáp TýTrừQuỷCát
14/11/1998Thứ Bảy26Ất SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
15/11/1998Chủ Nhật27Bính DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử
16/11/1998Thứ Hai28Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
17/11/1998Thứ Ba29Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
18/11/1998Thứ Tư30Kỷ TỵPháChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.