Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 10 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 31/10/1997 đến 29/11/1997 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1997

31/10/1997Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/1997Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/1997Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/1997Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1997Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1997Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/11/1997CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1997CátThứ Bảy · 30 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/1997Thứ Sáumùng 1Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
1/11/1997Thứ Bảymùng 2Đinh MùiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/11/1997Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThânKhaiĐại HungThụ Tử
3/11/1997Thứ Haimùng 4Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
4/11/1997Thứ Bamùng 5Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
5/11/1997Thứ Tưmùng 6Tân HợiTrừBíchCát
6/11/1997Thứ Nămmùng 7Nhâm TýMãnKhuêHung
7/11/1997Thứ Sáumùng 8Quý SửuBìnhLâuCát
8/11/1997Thứ Bảymùng 9Giáp DầnBìnhVịĐại Cát
9/11/1997Chủ Nhậtmùng 10Ất MãoĐịnhMãoCát
10/11/1997Thứ Hai11Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/11/1997Thứ Ba12Đinh TỵPháChủyĐại Hung
12/11/1997Thứ Tư13Mậu NgọNguySâmHung
13/11/1997Thứ Năm14Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
14/11/1997Thứ Sáu15Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
15/11/1997Thứ Bảy16Tân DậuKhaiLiễuCát
16/11/1997Chủ Nhật17Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
17/11/1997Thứ Hai18Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
18/11/1997Thứ Ba19Giáp TýTrừDựcCát
19/11/1997Thứ Tư20Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
20/11/1997Thứ Năm21Bính DầnBìnhGiácCát
21/11/1997Thứ Sáu22Đinh MãoĐịnhCangĐại Hung
22/11/1997Thứ Bảy23Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/11/1997Chủ Nhật24Kỷ TỵPháPhòngHung
24/11/1997Thứ Hai25Canh NgọNguyTâmĐại Hung
25/11/1997Thứ Ba26Tân MùiThànhĐại Cát
26/11/1997Thứ Tư27Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
27/11/1997Thứ Năm28Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
28/11/1997Thứ Sáu29Giáp TuấtBếNgưuHung
29/11/1997Thứ Bảy30Ất HợiKiếnNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.